Bản dịch của từ Spool trong tiếng Việt

Spool

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spool(Noun)

spˈul
spˈul
01

Một bộ phận hình trụ (hoặc lõi) dùng để quấn phim, băng từ, sợi chỉ hoặc các vật liệu mềm dẻo khác; tương tự như cuộn hoặc lõi cuộn.

A cylindrical device on which film, magnetic tape, thread, or other flexible materials can be wound; a reel.

卷轴,圆筒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Spool(Verb)

spˈul
spˈul
01

(về máy, đặc biệt là động cơ) tăng tốc độ quay của nó, thường đến mức cần thiết để máy hoạt động bình thường.

(of an engine) increase its speed of rotation, typically to that required for operation.

(引擎)加速到工作所需的转速

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quấn (băng từ, chỉ, dây, v.v.) vào cuộn (khung hoặc lõi) sao cho các vật liệu được xếp đều quanh trục.

Wind (magnetic tape, thread, etc.) on to a spool.

将(磁带、线等)缠绕在卷轴上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gửi dữ liệu (thường là tài liệu in hoặc dữ liệu cần xử lý bởi thiết bị ngoại vi) vào một vùng lưu trữ tạm thời để chờ in hoặc xử lý tiếp.

Send (data that is intended for printing or processing on a peripheral device) to an intermediate store.

将数据传送到临时存储区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ