Bản dịch của từ Printing trong tiếng Việt

Printing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Printing(Noun)

pɹˈɪnɪŋ
pɹˈɪntɪŋ
01

Các chữ viết dạng chữ in (không nối nét) — tức là các ký tự được viết tách rời nhau, không phải chữ viết tay nối liền (ví dụ: chữ in hoa hoặc chữ in thường in rời chứ không nối).

(uncountable) Written characters that are not joined up.

印刷体的文字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình hoặc ngành nghề tạo ra các ấn phẩm in bằng mực và máy in (hoặc công nghệ tương tự); hành động in chữ, hình ảnh lên giấy hoặc vật liệu khác.

(uncountable) The process or business of producing printed material by means of inked type and a printing press or similar technology.

印刷是用墨水和印刷机生产印刷材料的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(đếm được) Tập hợp tất cả các bản in (bản sao) của một ấn phẩm được in trong cùng một lần/đợt. Nói cách khác, số lượng bản sao được in ra trong một lần in.

(countable) All the copies of a publication that have been printed in one batch.

一次印刷的所有复制品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Printing (Noun)

SingularPlural

Printing

Printings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ