Anh - Việt

Bản dịch của từ Producing trong tiếng Việt

producing

VerbAdjective

producing (Verb)

/prədjˈuːsɪŋ/
/ˈprɑdʒusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tạo ra, chế tạo hoặc trồng được một thứ gì đó, đặc biệt với số lượng lớn

to make create or grow something especially in large amounts

Ví dụ
Nông dân địa phương đang sản xuất 5.000 suất ăn cho các gia đình ở Jakarta trong tháng này.Local farmers are producing 5,000 meals for Jakarta families this month.
Tổ chức từ thiện này không sản xuất đủ khẩu trang cho 300 cư dân cao tuổi.The charity is not producing enough masks for 300 elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đưa ra hoặc cung cấp thứ cần thiết, đặc biệt là tài liệu hay bằng chứng

to show or provide something when it is needed especially as evidence or a document

Ví dụ
Tại tòa, Maria đang xuất trình hồ sơ thuế cho khiếu nại về nhà ở của cô ấy.At court, Maria is producing tax records for her housing complaint.
Tổ chức từ thiện không cung cấp biên lai cho các gia đình xin hỗ trợ.The charity is not producing receipts for families requesting aid.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

gây ra hoặc tạo nên một kết quả, tác động hay phản ứng cụ thể

to cause a particular result effect or reaction

Ví dụ
Mạng xã hội đang tạo ra những phản ứng mạnh mẽ ở thanh thiếu niên trong các cuộc tranh luận bầu cử.Social media is producing strong reactions among teenagers during election debates.
Tin đồn trên mạng không tạo dựng niềm tin giữa cử tri ở các cộng đồng nông thôn.Online rumors are not producing trust among voters in rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

producing (Adjective)

/prədjˈuːsɪŋ/
/ˈprɑdʒusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang tạo ra, chế tạo hoặc trồng ra hàng hóa, cây trồng hay các thứ khác

making or growing goods crops or other things

Ví dụ
Các vùng sản xuất của Ấn Độ cung cấp thực phẩm giá rẻ cho các gia đình thành thị.India's producing regions supply affordable food for urban families.
Các khu vực sản xuất nhỏ không thể cung cấp đủ gạo cho các trường học địa phương.Small producing areas cannot provide enough rice for local schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh