material
material (Noun)
Nghĩa 01
Chỉ các nguyên liệu, vật liệu hoặc tài liệu cần để làm việc, sản xuất hoặc tham khảo. Có thể là vật liệu thô dùng trong sản xuất (ví dụ: gỗ, kim loại), hoặc tài liệu/giao dịch dùng để tham khảo, lưu giữ thông tin.
Materials, raw materials, documents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thông tin, ý tưởng hoặc tư liệu dùng để tạo thành một cuốn sách, bài viết hoặc tác phẩm khác (ví dụ: tư liệu nghiên cứu, ghi chú, trích dẫn, câu chuyện...).
Information or ideas for use in creating a book or other work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của material (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
material | materials |
Kết hợp từ của material (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vải thải strip of material | Cô ấy may một dải vải để làm khẩu trang. She sewed a strip of material to make a face mask. |
mảnh vải scrap of material | Cô ấy tìm thấy một mảnh vải cho dự án may của mình. She found a scrap of material for her sewing project. |
một mảnh vật liệu piece of material | Cô ấy quyên góp một mảnh vật liệu cho sự kiện từ thiện. She donated a piece of material to the charity event. |
material (Adjective)
Nghĩa 01
(tính từ) Quan trọng, có ý nghĩa lớn; đáng kể trong một tình huống hoặc quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của material (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
material tài liệu | more material thêm tài liệu | most material hầu hết tài liệu |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "material" có nghĩa chung là các chất liệu hoặc tài liệu được sử dụng trong sản xuất hoặc truyền đạt thông tin. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, cách phát âm có thể bị ảnh hưởng bởi các phương ngữ vùng miền, mặc dù nhìn chung, từ này được phát âm gần giống nhau với âm tiết nhấn ở âm đầu tiên: /məˈtɪəriəl/.
