Bản dịch của từ Material trong tiếng Việt
Material

Material (Noun)
Chỉ các nguyên liệu, vật liệu hoặc tài liệu cần để làm việc, sản xuất hoặc tham khảo. Có thể là vật liệu thô dùng trong sản xuất (ví dụ: gỗ, kim loại), hoặc tài liệu/giao dịch dùng để tham khảo, lưu giữ thông tin.
Materials, raw materials, documents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thông tin, ý tưởng hoặc tư liệu dùng để tạo thành một cuốn sách, bài viết hoặc tác phẩm khác (ví dụ: tư liệu nghiên cứu, ghi chú, trích dẫn, câu chuyện...).
Information or ideas for use in creating a book or other work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Material (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(tính từ) Quan trọng, có ý nghĩa lớn; đáng kể trong một tình huống hoặc quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "material" có nghĩa chung là các chất liệu hoặc tài liệu được sử dụng trong sản xuất hoặc truyền đạt thông tin. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, cách phát âm có thể bị ảnh hưởng bởi các phương ngữ vùng miền, mặc dù nhìn chung, từ này được phát âm gần giống nhau với âm tiết nhấn ở âm đầu tiên: /məˈtɪəriəl/.
Họ từ
Từ "material" có nghĩa chung là các chất liệu hoặc tài liệu được sử dụng trong sản xuất hoặc truyền đạt thông tin. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, cách phát âm có thể bị ảnh hưởng bởi các phương ngữ vùng miền, mặc dù nhìn chung, từ này được phát âm gần giống nhau với âm tiết nhấn ở âm đầu tiên: /məˈtɪəriəl/.

