Bản dịch của từ Material trong tiếng Việt

Material

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Material(Noun)

məˈtɪə.ri.əl
məˈtɪr.i.əl
01

Chỉ các nguyên liệu, vật liệu hoặc tài liệu cần để làm việc, sản xuất hoặc tham khảo. Có thể là vật liệu thô dùng trong sản xuất (ví dụ: gỗ, kim loại), hoặc tài liệu/giao dịch dùng để tham khảo, lưu giữ thông tin.

Materials, raw materials, documents.

材料,原材料,文件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vật chất hoặc chất liệu làm nên một đồ vật; nguyên liệu từ đó có thể tạo thành cái gì đó.

The matter from which a thing is or can be made.

材料,构成物体的物质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thông tin, ý tưởng hoặc tư liệu dùng để tạo thành một cuốn sách, bài viết hoặc tác phẩm khác (ví dụ: tư liệu nghiên cứu, ghi chú, trích dẫn, câu chuyện...).

Information or ideas for use in creating a book or other work.

创作资料或信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chỉ loại vải, vải vóc hoặc chất liệu dùng để may quần áo, rèm, ga trải giường… (tức là vật liệu dệt thành vải).

Cloth or fabric.

织物或布料

material là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Material (Noun)

SingularPlural

Material

Materials

Material(Adjective)

mətˈiɹil̩
mətˈɪɹil̩
01

(tính từ) Quan trọng, có ý nghĩa lớn; đáng kể trong một tình huống hoặc quyết định.

Significant; important.

重要的; 显著的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chỉ những vật thể, đồ vật hoặc thuộc về thế giới vật chất (thực tế, hữu hình), không liên quan đến tinh thần, suy nghĩ hay cảm xúc.

Denoting or consisting of physical objects rather than the mind or spirit.

物质的,实体的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Material (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Material

Tài liệu

More material

Thêm tài liệu

Most material

Hầu hết tài liệu

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ