Bản dịch của từ Material trong tiếng Việt
Material
NounAdjective

Material (Noun)
məˈtɪə.ri.əl
məˈtɪr.i.əl
01
Chỉ các nguyên liệu, vật liệu hoặc tài liệu cần để làm việc, sản xuất hoặc tham khảo. Có thể là vật liệu thô dùng trong sản xuất (ví dụ: gỗ, kim loại), hoặc tài liệu/giao dịch dùng để tham khảo, lưu giữ thông tin.
Materials, raw materials, documents.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thông tin, ý tưởng hoặc tư liệu dùng để tạo thành một cuốn sách, bài viết hoặc tác phẩm khác (ví dụ: tư liệu nghiên cứu, ghi chú, trích dẫn, câu chuyện...).
Information or ideas for use in creating a book or other work.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Material (Adjective)
mətˈiɹil̩
mətˈɪɹil̩
01
(tính từ) Quan trọng, có ý nghĩa lớn; đáng kể trong một tình huống hoặc quyết định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

