consisting
consisting (Verb)
Nghĩa 01
Dạng phân từ hiện tại/ danh động từ của “consist” (thường dùng để chỉ một điều gì đó được cấu thành hoặc bao gồm bởi các phần tử). Nghĩa là “bao gồm, gồm có” khi diễn đạt bằng hình thức đang/được/việc bao gồm các thành phần.
present participle and gerund of consist.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của consisting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | consist |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | consisted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | consisted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | consists |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | consisting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "consisting" là dạng hiện tại phân từ của động từ "consist", có nghĩa là "bao gồm" hoặc "tạo thành từ". Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng để chỉ thành phần cấu thành của một sự vật, sự việc nào đó. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "consist" không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể có sự khác nhau nhỏ trong ngữ điệu hoặc cách diễn đạt. "Consisting of" thường được sử dụng trong văn cảnh chính thức để mô tả các yếu tố hay thành phần cấu tạo.