Bản dịch của từ Send trong tiếng Việt

Send

VerbNoun [U/C]

Send Verb

/send/
/send/
01

Gửi đi, cử đi, ban cho

Send, send, bestow

Ví dụ

She sends birthday cards to all her friends on their special day.

Cô ấy gửi thiệp sinh nhật cho tất cả bạn bè của mình vào ngày đặc biệt của họ.

The charity sends care packages to families in need during the holidays.

Tổ chức từ thiện gửi các gói chăm sóc đến những gia đình gặp khó khăn trong kỳ nghỉ lễ.

02

(anh, tiếng lóng) để chỉ trích hoặc chê bai một người cụ thể trong một bài phản biện.

(uk, slang) to call out or diss a specific person in a diss track.

Ví dụ

He sent for his rival in the diss track.

Anh ấy gọi đối thủ của mình trong bài diss.

The rapper sends for his critics in his new song.

Rapper gọi những người phê bình anh ấy trong bài hát mới.

03

(leo núi, chuyển tiếp) để thực hiện thành công chặng leo núi thể thao.

(climbing, transitive) to make a successful ascent of a sport climbing route.

Ví dụ

She sent her first 5.12a route yesterday.

Cô ấy đã leo được tuyến đường 5.12a đầu tiên của mình hôm qua.

He sends challenging routes regularly at the climbing gym.

Anh ấy thường xuyên leo những tuyến đường thách thức tại phòng leo trèo.

04

(hải lý, nội động từ) ném bóng.

(nautical, intransitive) to pitch.

Ví dụ

She sent the ball flying high in the air.

Cô ấy đã gửi quả bóng bay cao trong không trung.

He sent the message across the crowded room.

Anh ấy đã gửi tin nhắn qua phòng đông người.

Send Noun

/sˈɛnd/
/sˈɛnd/
01

(hàng hải) hình thức thay thế của mùi hương

(nautical) alternative form of scend

Ví dụ

The send of the ship caused a gentle rocking motion.

Sự lắc nhẹ của tàu do sự send gây ra.

The send of the boat made the passengers feel relaxed.

Sự lắc của con thuyền khiến hành khách cảm thấy thoải mái.

02

(leo núi) một chặng leo núi thể thao thành công.

(climbing) a successful ascent of a sport climbing route.

Ví dụ

She achieved a send on the challenging rock climbing route.

Cô ấy đạt được mục tiêu leo núi đá khó khăn.

His send was celebrated by the climbing community.

Thành công của anh ấy đã được cộng đồng leo núi ăn mừng.

03

(scotland) một người đưa tin, đặc biệt là người được cử đi đón cô dâu.

(scotland) a messenger, especially one sent to fetch the bride.

Ví dụ

The send arrived to escort the bride to the wedding.

Người gửi đã đến để dẫn cô dâu đến đám cưới.

The send was well-dressed and polite when meeting the bride.

Người gửi ăn mặc lịch sự và lễ phép khi gặp cô dâu.

Mô tả từ

“send” thỉnh thoảng xuất hiện ở cả 4 kỹ năng Listening, Reading, Speaking và Writing Task 2 với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “gửi đi, cử đi, ban cho” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Listening là 8 lần /148371 từ được sử dụng và ở kỹ năng Writing Task 2 là 4 lần/15602 từ được sử dụng). Tuy nhiên, từ này không thường được sử dụng trong Writing Task 1 với nghĩa tương tự. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “send” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết luận trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Send

Send someone on a wild-goose chase

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn ˈɑn ə wˈaɪld-ɡˈus tʃˈeɪs/

Đuổi hình bắt bóng/ Bắt bóng

To send someone on a pointless or futile search.

She sent her friend on a wild-goose chase for the missing keys.

Cô ấy đã gửi người bạn của mình đi tìm kiếm vô nghĩa cho chìa khóa bị mất.

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn ˈʌp/

Đuổi cổ đi/ Đuổi thẳng cổ

To mock or ridicule, particularly by imitation.

Stop trying to put me down with your sarcastic comments.

Ngưng cố gắng làm tôi mất mặt với những lời châm chọc của bạn.

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn tˈu ɡlˈɔɹi/

Tiễn đưa ai về nơi chín suối

To kill someone.

He glories in his victory over his enemy.

Anh ta tự hào về chiến thắng của mình trước kẻ thù.

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn fɹˈʌm pˈɪlɚ tˈu pˈoʊst/

Chạy đôn chạy đáo

To send someone to many different places, none of which is the correct place.

After losing his job, he was sent from pillar to post.

Sau khi mất việc, anh ấy bị gửi đi khắp nơi.

Send someone up (the river)

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn ˈʌp ðə ɹˈɪvɚ/

Tống ai đó vào tù

To send someone to prison.

The criminal was sent up for his illegal activities.

Tội phạm đã bị giam giữ vì hoạt động bất hợp pháp.

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn ˈʌp ðə wˈɔl/

Làm ai đó phát điên/ Làm ai đó bực mình

To annoy and irritate someone; to drive someone crazy.

Her constant complaints about the noise are driving me up the wall.

Những lời than phiền liên tục về tiếng ồn đang khiến tôi điên lên

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn pˈækɨŋ/

Đuổi cổ đi/ Đuổi thẳng cổ

To send someone away; to dismiss someone, possibly rudely.

He got the packing after arguing with the boss.

Anh ấy bị đuổi sau khi tranh cãi với sếp.

Send someone to the showers

/sˈɛnd sˈʌmwˌʌn tˈu ðə ʃˈaʊɚz/

Đuổi ra khỏi sân

To order a player from the playing field, thus ending the player's participation for the day.

The coach sent him to the showers after a poor performance.

Huan luyen vien da gui anh ay den phong tam sau mot man trinh dien te hai.

Thành ngữ cùng nghĩa: send someone to the locker room...