Bản dịch của từ Send trong tiếng Việt

Send

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Send (Verb)

send
send
01

Động từ 'send' trong tiếng Anh thường có nghĩa là gửi một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác (gửi thư, gói hàng, tin nhắn...), hoặc trao, truyền cho người khác (gửi tặng, gửi kèm).

Send, send, bestow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(tiếng lóng, Anh) Chỉ trích, gọi tên hoặc “đá xéo” một người cụ thể trong một bài diss (bài hát công kích).

(UK, slang) To call out or diss a specific person in a diss track.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong leo núi thể thao) Hoàn thành/leo lên thành công một đường leo (không bị ngã, tới đỉnh hoặc hoàn tất đoạn leo theo quy định).

(climbing, transitive) To make a successful ascent of a sport climbing route.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(hàng hải, nội động từ) Chuyển động lắc mạnh của tàu trên mặt nước theo chiều dọc (mũi tàu lên xuống), tức là tàu bị nhấp nhô, chòng chành do sóng.

(nautical, intransitive) To pitch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Send (Noun)

sˈɛnd
sˈɛnd
01

(hàng hải) Dạng thay thế của từ 'scend' — thuật ngữ hiếm, liên quan đến hành động hoặc thao tác trong bối cảnh đường thủy; từ này không thông dụng trong tiếng Việt và thường được giữ nguyên bằng tiếng Anh hoặc giải thích bằng cách mô tả hành động tương ứng.

(nautical) Alternative form of scend.

Ví dụ
02

Trong leo núi thể thao, “send” (danh từ) chỉ việc leo thành công một tuyến leo (route) mà không phá luật hoặc dừng lại — tức là leo tới đỉnh hoặc hoàn thành đoạn leo như dự định.

(climbing) A successful ascent of a sport climbing route.

Ví dụ
03

(từ Scotland) Người đưa thư hoặc người được phái đi, đặc biệt là người được sai đi rước cô dâu.

(Scotland) A messenger, especially one sent to fetch the bride.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ