Anh - Việt

Bản dịch của từ Nautical trong tiếng Việt

nautical

Adjective

nautical (Adjective)

/nˈɔtəkl/
/nˈɑtɪkl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hàng hải, sự đi lại trên biển, việc điều hướng hoặc những thứ thuộc về thủy thủ và biển cả.

Of or concerning navigation sailors or the sea maritime.

Ví dụ
Chủ đề hàng hải của sự kiện thu hút nhiều người yêu biển.The nautical theme of the event attracted many sea lovers.
Sự kiện không chỉ là hàng hải; nó còn bao gồm các hoạt động trên đất liền.The event is not solely nautical; it includes land activities too.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của nautical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

nautical

hàng hải

more nautical

hải quân hơn

most nautical

hầu hết các hải quân

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh