Bản dịch của từ Nautical trong tiếng Việt
Nautical

Nautical (Adjective)
Liên quan đến hàng hải, sự đi lại trên biển, việc điều hướng hoặc những thứ thuộc về thủy thủ và biển cả.
Of or concerning navigation sailors or the sea maritime.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "nautical" trong tiếng Anh có nghĩa liên quan đến hàng hải, bao gồm các hoạt động, kỹ thuật và các phương tiện liên quan đến đi biển hoặc hàng hải. Từ này được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực hàng hải, thiết kế tàu thuyền, và điều hướng. Phiên bản viết của từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, thường là do sự nhấn âm và ngữ điệu giữa hai vùng nói.
Họ từ
Từ "nautical" trong tiếng Anh có nghĩa liên quan đến hàng hải, bao gồm các hoạt động, kỹ thuật và các phương tiện liên quan đến đi biển hoặc hàng hải. Từ này được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực hàng hải, thiết kế tàu thuyền, và điều hướng. Phiên bản viết của từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút, thường là do sự nhấn âm và ngữ điệu giữa hai vùng nói.
