navigation
navigation (Noun)
Nghĩa 01 · Hành trình hoặc hoạt động di chuyển của tàu thuyền trên biển, sông hoặc kênh; việc điều hướng và đi lại của các con tàu từ nơi này đến nơi khác.
Hành trình hoặc hoạt động di chuyển của tàu thuyền trên biển, sông hoặc kênh; việc điều hướng và đi lại của các con tàu từ nơi này đến nơi khác.
The passage of ships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động di chuyển, tìm kiếm và chuyển sang các trang hoặc mục khác nhau trên một trang web, trên Internet hoặc trong giao diện ứng dụng để tìm thông tin hoặc chức năng mong muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Quá trình xác định vị trí của mình một cách chính xác và lên kế hoạch, đi theo một lộ trình để tới đích.
Quá trình xác định vị trí của mình một cách chính xác và lên kế hoạch, đi theo một lộ trình để tới đích.
The process or activity of accurately ascertaining one's position and planning and following a route.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của navigation (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
navigation | - |
Kết hợp từ của navigation (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
điều hướng dưới nước underwater navigation | Điều hướng dưới nước rất quan trọng cho các nhà sinh vật học biển nghiên cứu san hô. Underwater navigation is crucial for marine biologists studying coral reefs. |
điều hướng trên sông river navigation | Điều hướng sông giúp ngư dân địa phương đến những khu vực đánh bắt tốt hơn. River navigation helps local fishermen reach better fishing spots easily. |
dẫn đường an toàn safe navigation | Trong bài thi nói IELTS, nói về điều hướng an toàn nghĩa là đề cập đến cách an toàn để sử dụng mạng xã hội. In the IELTS speaking test, talking about safe navigation means mentioning safe ways to use social media. |
tính năng điều hướng trang site navigation | Điều hướng trang web tốt giúp sinh viên nhanh chóng tìm thấy các câu lạc bộ xã hội trên trang web của trường đại học. Good site navigation helps students quickly find social clubs on the university website. |
điều hướng tốt good navigation | Sử dụng sự định hướng tốt giúp khách du lịch tìm thấy các địa điểm nổi tiếng ở London như Big Ben một cách dễ dàng cho các chuyến đi xã hội của họ. Using good navigation helps tourists find famous places in London like the Big Ben easily for their social trips. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "navigation" chỉ khả năng định hướng và điều khiển phương tiện di chuyển, chủ yếu liên quan đến hàng hải và hàng không. Trong tiếng Anh, từ này không phân biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về nghĩa lẫn cách viết, nhưng phát âm có thể khác nhau nhẹ. Ở Anh, từ này thường được phát âm với âm "v" nhẹ hơn trong khi ở Mỹ thì có thể nhấn mạnh hơn. "Navigation" cũng được sử dụng trong các lĩnh vực công nghệ, như hệ thống định vị toàn cầu (GPS).