Anh - Việt

Bản dịch của từ Navigation trong tiếng Việt

navigation

Noun

navigation (Noun)

/nˌævəgˈeiʃn̩/
/nˌævəgˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành trình hoặc hoạt động di chuyển của tàu thuyền trên biển, sông hoặc kênh; việc điều hướng và đi lại của các con tàu từ nơi này đến nơi khác.

Hành trình hoặc hoạt động di chuyển của tàu thuyền trên biển, sông hoặc kênh; việc điều hướng và đi lại của các con tàu từ nơi này đến nơi khác.

The passage of ships.

Ví dụ
Việc điều hướng của các tàu du lịch ở Biển Địa Trung Hải thật ngoạn mục.The navigation of cruise ships in the Mediterranean Sea is breathtaking.
Tìm hiểu về các kỹ thuật điều hướng của người Polynesia cổ đại thật thú vị.Learning about ancient Polynesian navigation techniques is fascinating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động di chuyển, tìm kiếm và chuyển sang các trang hoặc mục khác nhau trên một trang web, trên Internet hoặc trong giao diện ứng dụng để tìm thông tin hoặc chức năng mong muốn.

Hành động di chuyển, tìm kiếm và chuyển sang các trang hoặc mục khác nhau trên một trang web, trên Internet hoặc trong giao diện ứng dụng để tìm thông tin hoặc chức năng mong muốn.

The action of moving around a website, the Internet, etc.

Ví dụ
Điều hướng trực tuyến giúp người dùng tìm thấy hồ sơ của bạn bè một cách dễ dàng.Online navigation helps users find friends' profiles easily.
Các nền tảng truyền thông xã hội cung cấp điều hướng đơn giản để thuận tiện cho người dùng.Social media platforms offer simple navigation for user convenience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quá trình xác định vị trí của mình một cách chính xác và lên kế hoạch, đi theo một lộ trình để tới đích.

Quá trình xác định vị trí của mình một cách chính xác và lên kế hoạch, đi theo một lộ trình để tới đích.

The process or activity of accurately ascertaining one's position and planning and following a route.

Ví dụ
Bằng cách sử dụng GPS để điều hướng, Sarah đã tìm thấy nhóm bạn của mình một cách dễ dàng.Using GPS for navigation, Sarah found her friends' party easily.
Các nền tảng truyền thông xã hội cung cấp các công cụ điều hướng để giúp người dùng khám phá.Social media platforms offer navigation tools to help users explore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của navigation (Noun)

SingularPlural

navigation

-

Kết hợp từ của navigation (Noun)

ADJECTIVE + navigationPHRASESPREPOSITIONnavigation + NOUN
Kết hợp từ của navigation
Collocation
Ví dụ

điều hướng dưới nước

underwater navigation

Điều hướng dưới nước rất quan trọng cho các nhà sinh vật học biển nghiên cứu san hô.

Underwater navigation is crucial for marine biologists studying coral reefs.

điều hướng trên sông

river navigation

Điều hướng sông giúp ngư dân địa phương đến những khu vực đánh bắt tốt hơn.

River navigation helps local fishermen reach better fishing spots easily.

dẫn đường an toàn

safe navigation

Trong bài thi nói IELTS, nói về điều hướng an toàn nghĩa là đề cập đến cách an toàn để sử dụng mạng xã hội.

In the IELTS speaking test, talking about safe navigation means mentioning safe ways to use social media.

tính năng điều hướng trang

site navigation

Điều hướng trang web tốt giúp sinh viên nhanh chóng tìm thấy các câu lạc bộ xã hội trên trang web của trường đại học.

Good site navigation helps students quickly find social clubs on the university website.

điều hướng tốt

good navigation

Sử dụng sự định hướng tốt giúp khách du lịch tìm thấy các địa điểm nổi tiếng ở London như Big Ben một cách dễ dàng cho các chuyến đi xã hội của họ.

Using good navigation helps tourists find famous places in London like the Big Ben easily for their social trips.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh