Bản dịch của từ Around trong tiếng Việt

Around

Adverb

Around Adverb

/əˈraʊnd/
/əˈraʊnd/
01

Xung quanh, quanh quẩn

Around, around

Ví dụ

They walked around the park.

Họ đi dạo quanh công viên.

She looked around for her friends.

Cô ấy nhìn quanh để tìm bạn bè của mình.

Mô tả từ

“Around” được sử dụng cực kỳ thường xuyên trong kỹ năng Viết (Writing Task 1, Writing Task 2) với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau để diễn đạt nghĩa xung quanh, quanh quẩn (tỷ lệ trong kỹ năng Writing Task 1 là 190 lần/ 14894 từ được sử dụng). Bên cạnh đó, “Around” cũng thường xuyên được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 2 là 40 lần/ 15602 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “Around” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Around

/θɹˈoʊ wˈʌnz wˈeɪt ɚˈaʊnd/

Lấy thịt đè người/ Cậy quyền cậy thế

To attempt to boss people around; to give orders.

Don't try to weight around and tell everyone what to do.

Đừng cố gắng ra lệnh và nói cho mọi người biết phải làm.

/dɹˈaɪv sˈʌmwˌʌn ɚˈaʊnd ðə bˈɛnd/

Làm ai đó phát điên/ Làm ai đó bực mình

To make someone angry or very frustrated.

Her constant criticism is driving him around the bend.

Sự chỉ trích liên tục của cô ấy đang khiến anh ta tức giận.

/ɹˈʌn sɝˈkəlz ɚˈaʊnd sˈʌmwˌʌn/

Vượt trội hơn người khác

To outrun or outdo someone.

She always tries to keep up with the Joneses.

Cô ấy luôn cố gắng theo kịp với nhà Jones.

Thành ngữ cùng nghĩa: run rings around someone...

Go (a)round in circles

/ɡˈoʊ ɚˈaʊnd ɨn sɝˈkəlz/

Quay cuồng trong vòng luẩn quẩn

To act in a confused and disoriented manner.

She always goes round in circles when discussing politics.

Cô ấy luôn vòng tròn trong việc thảo luận về chính trị.

/bˈit ɚˈaʊnd ðə bˈʊʃ/

Nói vòng vo tam quốc

To avoid answering a question; to stall; to waste time.

Stop beating around the bush and just tell me the truth.

Hãy dừng việc vòng vo tránh mặt và chỉ nói sự thật.

Thành ngữ cùng nghĩa: beat about the bush...

(a)round the clock

/ɚˈaʊnd ðə klˈɑk/

Làm việc không ngừng nghỉ/ Làm việc suốt ngày đêm

Continuously for twenty-four hours at a time.

The hospital provides around the clock care for patients.

Bệnh viện cung cấp chăm sóc 24/7 cho bệnh nhân.

Pass the hat (around) (to someone)

/pˈæs ðə hˈæt ɚˈaʊnd tˈu sˈʌmwˌʌn/

Góp gió thành bão

To collect donations of money from people.

At the charity event, they passed the hat to raise funds.

Tại sự kiện từ thiện, họ chuyển chiếc nón để quyên góp tiền.

/ə jˈoʊk ɚˈaʊnd sˈʌmwˌʌnz nˈɛk/

Gánh nặng trên vai/ Ách giữa đàng

Something that oppresses people; a burden.

Student loans can be a yoke around someone's neck for years.

Vay tiền sinh viên có thể là một cỗ ách trên cổ ai đó suốt nhiều năm.

/twˈɪst sˈʌmwˌʌn ɚˈaʊnd wˈʌnz lˈɪtəl fˈɪŋɡɚ/

Nắm trong lòng bàn tay/ Điều khiển như con rối

To manipulate and control someone.

She used her little finger to manipulate him into doing her bidding.

Cô ấy đã sử dụng ngón áp út để điều khiển anh ta làm theo ý cô ấy.

Thành ngữ cùng nghĩa: wind someone around ones little finger...

/fˈaɪnd wˈʌnz wˈeɪ ɚˈaʊnd/

Biết đường đi nước bước

To be able to move about an area satifactorily without getting lost.

She knows the way around the city.

Cô ấy biết đường ở thành phố.

Pale around the gills

/pˈeɪl ɚˈaʊnd ðə ɡˈɪlz/

Mặt mày tái mét

Looking sick.

After the breakup, she looked pale around the gills.

Sau khi chia tay, cô ấy trông tái mét mày

Thành ngữ cùng nghĩa: blue around the gills...

(we) don't see you much around here anymore.

/wˈi dˈoʊnt sˈi jˈu mˈʌtʃ ɚˈaʊnd hˈiɹ ˌɛnimˈɔɹ./

Lâu lắm rồi không gặp

We haven't seen you for a long time.

I haven't seen you for ages.

Tôi đã không thấy bạn từ lâu.

Thành ngữ cùng nghĩa: we dont see you around here much anymore...

Run around in circles

/ɹˈʌn ɚˈaʊnd ɨn sɝˈkəlz/

Chạy vòng quanh mà không đi đến đâu

To waste one's time in aimless activity.

Stop running around in circles and focus on your goals.

Hãy dừng việc chạy vòng tròn và tập trung vào mục tiêu của bạn.

Thành ngữ cùng nghĩa: run in circles...

/nˈoʊ wˈʌnz wˈeɪ ɚˈaʊnd/

Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng

To know how to deal with people and situations; to have had much experience at living.

She knows her way around the social scene effortlessly.

Cô ấy biết cách xử lý tình huống xã hội một cách dễ dàng.

/fˈaɪnd ə wˈeɪ ɚˈaʊnd sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Lách luật

To find a way to evade the rules, or someone's restrictions.

He always finds a way to bend the rules in social situations.

Anh luôn tìm cách uốn cong các quy tắc trong tình huống xã hội.

Run around like a chicken with its head cut off

/ɹˈʌn ɚˈaʊnd lˈaɪk ə tʃˈɪkən wˈɪð ˈɪts hˈɛd kˈʌt ˈɔf/

Chạy như gà mắc đẻ

To run around frantically and aimlessly; to be in a state of chaos.

During the protest, people were running around like chickens with their heads cut off.

Trong cuộc biểu tình, mọi người đang chạy như gà không đầu.

Thành ngữ cùng nghĩa: run around in circles...

/pˈʊsifˈʊt ɚˈaʊnd/

Đánh trống lảng

To go about timidly and cautiously.

She always pussyfoots around sensitive topics in social gatherings.

Cô ấy luôn tránh xa chủ đề nhạy cảm trong các cuộc tụ tập xã hội.

/ˈɛvɚi tˈaɪm wˈʌn tɝˈnz ɚˈaʊnd/

Hở ra là gặp/ Lúc nào cũng gặp/ Không lúc nào yên

Frequently; at every turn; with annoying frequency.

Every time one turns around, there's a new social media trend.

Mỗi lần quay lại, có một xu hướng truyền thông xã hội mới.

/kˈæɹi sˈʌmwˌʌn ɚˈaʊnd wˈɪð wˌʌnsˈɛlf/

Nhớ ai như nhớ mẹ già

To have in mind the memory or a sense of presence of another person with oneself.

She always carries her late husband's photo around in her wallet.

Cô ấy luôn mang ảnh chồng cô đã mất trong ví của mình.

/wˈɔlts ɚˈaʊnd sˈʌmθɨŋ/

Đi đứng ung dung/ Đi đứng vênh váo

To move around or through a place happily or proudly.

She was on cloud nine after receiving the promotion.

Cô ấy rất hạnh phúc sau khi nhận được sự thăng chức.

/bɹˈɪŋ sˈʌmθɨŋ kɹˈæʃɨŋ dˈaʊn ɚˈaʊnd wˈʌn/

Đập tan giấc mơ/ Phá hủy tất cả

To destroy something, such as one's life and well-being, that one has a special interest in; to cause someone's basic orientation to collapse.

The scandal brought his career crashing down in an instant.

Vụ bê bối đưa sự nghiệp của anh ta đổ sập trong một khoảnh khắc.

/θɹˈoʊ sˈʌmwˌʌnz nˈeɪm ɚˈaʊnd/

Mượn danh người khác để khoe khoang

To impress people by saying you know a famous or influential person.

She likes to throw someone's name around to show off.

Cô ấy thích nói đến tên của ai đó để khoe khoang.