Bản dịch của từ Looking trong tiếng Việt

Looking

Verb

Looking Verb

/lˈʊkɪŋ/
/lˈʊkɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và gerund của cái nhìn

Present participle and gerund of look

Ví dụ

She is always looking for new friends in the community.

Cô ấy luôn tìm kiếm bạn mới trong cộng đồng.

They were looking forward to the charity event next week.

Họ đang mong chờ sự kiện từ thiện vào tuần tới.

02

Là phần cuối cùng của tính từ ghép: liên quan đến hoặc có sự xuất hiện của.

As the last part of compound adjectives: relating to or having the appearance of.

Ví dụ

She is always forward-looking in her approach to social issues.

Cô ấy luôn có cái nhìn tiên tiến trong cách tiếp cận vấn đề xã hội.

The community needs a community-looking project for better integration.

Cộng đồng cần một dự án nhìn xa trông rộng để hòa nhập tốt hơn.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Looking

/lˈʊkɨŋ ˈoʊvɚ wˈʌnz ʃˈoʊldɚ/

Đề phòng bất trắc/ Cẩn tắc vô ưu

Keeping watch for danger or threats to oneself.

Keep an eye on your shoulder in crowded places.

Giữ mắt trên vai của bạn ở những nơi đông đúc.

/lˈaɪk lˈʊkɨŋ fˈɔɹ ə nˈidəl ɨn ə hˈeɪstˌæk/

Mò kim đáy bể

Engaged in a hopeless search.

Finding a job in this economy is like looking for a needle in a haystack.

Tìm việc làm trong nền kinh tế này như tìm kim trong bọc cỏ.