Anh - Việt

Bản dịch của từ Looking trong tiếng Việt

looking

Verb

looking (Verb)

/lˈʊkɪŋ/
/lˈʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khi đứng ở cuối các tính từ ghép, “-looking” có nghĩa là “trông có vẻ”, “dễ gây ấn tượng là”, hay “có vẻ như có đặc điểm/diện mạo của” một điều gì đó (ví dụ: good-looking = trông đẹp; baby-looking = trông giống em bé).

as the last part of compound adjectives: relating to or having the appearance of.

Ví dụ
Cô ấy luôn có cái nhìn tiên tiến trong cách tiếp cận vấn đề xã hội.She is always forward-looking in her approach to social issues.
Cộng đồng cần một dự án nhìn xa trông rộng để hòa nhập tốt hơn.The community needs a community-looking project for better integration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của looking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

look

V2

Quá khứ đơn

Past simple

looked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

looked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

looks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

looking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh