Bản dịch của từ -looking trong tiếng Việt

-looking

AdjectiveNoun UncountableVerbSuffix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-looking (Adjective)

- lˈʊkɨŋ
- lˈʊkɨŋ
01

Miêu tả ai đó hoặc cái gì đó có ngoại hình, vẻ bề ngoài nhất định (thường gắn với tính từ nối sau để chỉ đặc điểm hình thức).

Having a particular appearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả trạng thái xuất hiện như thế nào; có vẻ ở trong một tình trạng hoặc điều kiện nhất định (nhìn có vẻ..., trông có vẻ...).

Appearing to be in a specified state or condition

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Miêu tả người hoặc vật có vẻ ngoài/diện mạo theo một cách nhất định (ví dụ: "good-looking" = có ngoại hình đẹp). Dùng để nói về đặc điểm bề ngoài.

Having a specified appearance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hậu tố “-looking” dùng để tạo tính từ mô tả ngoại hình hoặc ấn tượng về tính cách của ai đó, thường ghép với danh từ hoặc từ khác (ví dụ: “good-looking” = có ngoại hình hấp dẫn, “child-looking” = trông giống trẻ con).

Used to form adjectives that describe someones appearance or character

Ví dụ

-looking (Noun Uncountable)

- lˈʊkɨŋ
- lˈʊkɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình nhìn; việc dùng mắt để quan sát hoặc xem cái gì đó.

The act or process of looking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

-looking (Verb)

- lˈʊkɨŋ
- lˈʊkɨŋ
01

Diễn tả trạng thái: trông có vẻ như thế nào, xuất hiện với vẻ (cảm giác, ngoại hình) nhất định.

To appear a certain way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả trạng thái hoặc vẻ bề ngoài của ai đó/điều gì đó; có vẻ như, trông có vẻ như thế nào.

To have a certain appearance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dạng hiện tại phân từ của động từ “look” trong tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động đang nhìn, ngó, trông, hoặc xuất hiện (tùy ngữ cảnh).

Present participle of look

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

-looking (Suffix)

lˈʊkɪŋ
ˈɫʊkɪŋ
01

Có vẻ ngoài hoặc biểu cảm được mô tả bởi từ đứng trước

Having the appearance or expression described by the word before it

Ví dụ
02

Có vẻ ngoài hoặc dáng vẻ như được mô tả bởi từ đứng trước

Having a particular appearance or seeming to be a particular kind of person or thing

Ví dụ
03

Có vẻ ngoài hoặc trông như thuộc một kiểu, tình trạng hay phẩm chất nhất định

Having a particular appearance or seeming to be of a particular type

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh