Bản dịch của từ Looking trong tiếng Việt

Looking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Looking (Verb)

lˈʊkɪŋ
lˈʊkɪŋ
01

Khi đứng ở cuối các tính từ ghép, “-looking” có nghĩa là “trông có vẻ”, “dễ gây ấn tượng là”, hay “có vẻ như có đặc điểm/diện mạo của” một điều gì đó (ví dụ: good-looking = trông đẹp; baby-looking = trông giống em bé).

As the last part of compound adjectives: relating to or having the appearance of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ