Bản dịch của từ Needle trong tiếng Việt

Needle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Needle (Noun)

nˈidl̩
nˈidl̩
01

Trong bối cảnh này, “needle” là một dầm hoặc thanh tạm thời dùng để chống đỡ (làm giá đỡ) khi tiến hành hạ nền hoặc gia cố móng (underpinning). Nó đặt tạm thời để chịu lực, giữ cố định cấu trúc trong thời gian thi công.

A beam used as a temporary support during underpinning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầu kim rỗng, nhọn ở ống tiêm dùng để chích thuốc hoặc hút chất lỏng vào/xuống ống tiêm.

The pointed hollow end of a hypodermic syringe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một mảnh kim loại rất mảnh và nhẵn, đầu nhọn ở một bên và có lỗ (mắt kim) ở đầu kia để luồn chỉ, dùng để khâu.

A very fine slender piece of polished metal with a point at one end and a hole or eye for thread at the other used in sewing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một kim mảnh trên mặt đồng hồ la bàn hoặc các dụng cụ khác dùng để chỉ hướng hoặc vị trí trên mặt số.

A thin pointer on a dial compass or other instrument.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Sự thù địch hoặc đối kháng do ganh đua gây ra

Hostility or antagonism provoked by rivalry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một đỉnh đá nhọn, chóp núi nhỏ và sắc như mũi kim; thường dùng để chỉ khối đá hoặc ngọn núi có hình dạng nhọn và cao.

A pointed rock or peak.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Đầu kim bằng kim loại hoặc đá (stylus) được gắn trên cần phát, dùng để chạy vào rãnh đĩa than và đọc tín hiệu âm thanh khi quay đĩa.

A stylus used to play records.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Lá hình kim nhọn, mảnh và cứng của cây thông hoặc cây tùng (những cây lá kim).

The sharp stiff slender leaf of a fir or pine tree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Needle (Verb)

nˈidl̩
nˈidl̩
01

Gây bực mình hoặc chọc tức ai bằng cách thường xuyên chỉ trích, tra hỏi hoặc khiêu khích họ.

Provoke or annoy someone by continual criticism or questioning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chọc hoặc đâm như bằng kim; làm cho vật gì đó xuyên qua da hoặc bề mặt bằng vật nhọn (ví dụ: chích, đâm bằng kim).

Prick or pierce with or as if with a needle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ