tool
tool (Noun)
Nghĩa 01
Từ lóng chỉ dương vật (của nam giới).
A man's penis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một dụng cụ hoặc đồ dùng, thường cầm bằng tay, được dùng để thực hiện một công việc hoặc chức năng cụ thể.
A device or implement, especially one held in the hand, used to carry out a particular function.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của tool (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
tool | tools |
Kết hợp từ của tool (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bộ dụng cụ set of tools | Một bộ công cụ có thể giúp cá nhân xây dựng mối quan hệ trong xã hội. A set of tools can help individuals build connections in society. |
tool (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Trang bị công cụ, dụng cụ hoặc máy móc cần thiết cho quá trình sản xuất công nghiệp; làm cho một nhà máy, xưởng hoặc dây chuyền sản xuất có các thiết bị cần thiết để hoạt động.
Equip or be equipped with tools for industrial production.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tool (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | tool |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tooled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tooled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | tools |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tooling |
