Bản dịch của từ Tool trong tiếng Việt
Tool
Noun [U/C]

Tool(Noun)
tˈuːl
ˈtuɫ
Ví dụ
02
Thiết bị dùng để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, đặc biệt là những công việc thủ công.
This device is used to perform a specific task, especially tasks that involve manual work.
专门用来完成某项任务的设备,尤其是需要手工操作的工作
Ví dụ
