Bản dịch của từ Tool trong tiếng Việt
Tool
NounVerb

Tool (Noun)
tˈul
tˈul
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một dụng cụ hoặc đồ dùng, thường cầm bằng tay, được dùng để thực hiện một công việc hoặc chức năng cụ thể.
A device or implement, especially one held in the hand, used to carry out a particular function.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tool (Verb)
tˈul
tˈul
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Trang bị công cụ, dụng cụ hoặc máy móc cần thiết cho quá trình sản xuất công nghiệp; làm cho một nhà máy, xưởng hoặc dây chuyền sản xuất có các thiết bị cần thiết để hoạt động.
Equip or be equipped with tools for industrial production.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
