purpose
purpose (Noun Countable)
Nghĩa 01
Mục đích; ý định hoặc lý do khiến ai đó làm một việc gì đó.
Purpose, intention.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của purpose (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mục đích chính principal purpose | Mục đích chính của việc tình nguyện là giúp cộng đồng phát triển. The principal purpose of volunteering is to help the community thrive. |
mục đích đã nêu stated purpose | Mục đích được nêu của dự án là cải thiện cộng đồng. The stated purpose of the project is community improvement. |
mục đích thực sự true purpose | Mục đích thật sự của việc tình nguyện là giúp đỡ những người cần. The true purpose of volunteering is to help those in need. |
mục đích xã hội social purpose | Nhiều tổ chức từ thiện có mục đích xã hội rõ ràng để giúp cộng đồng. Many charities have a clear social purpose to help the community. |
mục đích chữa bệnh medicinal purpose | Một số người dùng cây cối cho mục đích chữa bệnh để chữa cảm lạnh thông thường. Some people use plants for medicinal purpose to treat common colds. |
purpose (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự quyết tâm, ý chí hoặc mục đích mạnh mẽ của một người trong việc làm điều gì đó; cảm giác kiên định và quyết tâm theo đuổi một mục tiêu.
A person's sense of resolve or determination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của purpose (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
purpose | purposes |
Kết hợp từ của purpose (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mục đích chính principal purpose | Mục đích chính của mạng xã hội là kết nối mọi người toàn cầu. The principal purpose of social media is to connect people globally. |
mục đích kép dual purpose | Nhiều điện thoại thông minh có mục đích kép: chúng được sử dụng để gọi và chụp ảnh. Many smartphones have a dual purpose: they are used for calls and for taking photos. |
mục đích ban đầu original purpose | Mục đích ban đầu của trung tâm cộng đồng là giúp những người trẻ tại Hà Nội học kỹ năng mới. The original purpose of the community center was to help young people learn new skills in Hanoi. |
mục đích giảng dạy teaching purpose | Giáo viên sử dụng hình ảnh cho mục đích giảng dạy trong lớp học xã hội học. Teachers use pictures for teaching purpose in social studies class. |
mục đích hợp pháp legitimate purpose | Sử dụng mạng xã hội với mục đích hợp pháp, như học tiếng Anh trực tuyến, giúp học sinh tiến bộ nhanh. Using social media for a legitimate purpose, like learning English online, helps students improve fast. |
purpose (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của purpose (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | purpose |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | purposed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | purposed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | purposes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | purposing |
