Anh - Việt

Bản dịch của từ Purpose trong tiếng Việt

purpose

Noun CountableNounVerb

purpose (Noun Countable)

/ˈpɜː.pəs/
/ˈpɝː.pəs/
AI

Nghĩa 01

Mục đích; ý định hoặc lý do khiến ai đó làm một việc gì đó.

Purpose, intention.

Ví dụ
Mục đích của cô khi tổ chức sự kiện từ thiện là để nâng cao nhận thức.Her purpose in organizing the charity event was to raise awareness.
Mục đích của chiến dịch xã hội là nâng cao sức khỏe tâm thần.The purpose of the social campaign was to promote mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của purpose (Noun Countable)

ADJECTIVE + purposePHRASESPREPOSITIONVERB + purpose
Kết hợp từ của purpose
Collocation
Ví dụ

mục đích chính

principal purpose

Mục đích chính của việc tình nguyện là giúp cộng đồng phát triển.

The principal purpose of volunteering is to help the community thrive.

mục đích đã nêu

stated purpose

Mục đích được nêu của dự án là cải thiện cộng đồng.

The stated purpose of the project is community improvement.

mục đích thực sự

true purpose

Mục đích thật sự của việc tình nguyện là giúp đỡ những người cần.

The true purpose of volunteering is to help those in need.

mục đích xã hội

social purpose

Nhiều tổ chức từ thiện có mục đích xã hội rõ ràng để giúp cộng đồng.

Many charities have a clear social purpose to help the community.

mục đích chữa bệnh

medicinal purpose

Một số người dùng cây cối cho mục đích chữa bệnh để chữa cảm lạnh thông thường.

Some people use plants for medicinal purpose to treat common colds.

purpose (Noun)

/pˈɝpəs/
/pˈɝɹpəs/
AI

Nghĩa 01

Lý do hoặc mục đích khiến một việc được làm, một vật được tạo ra hoặc tồn tại; ý định, mục tiêu mà người ta hướng tới.

The reason for which something is done or created or for which something exists.

Ví dụ
Mục đích của sự kiện từ thiện là gây quỹ cho trẻ em.The purpose of the charity event is to raise funds for children.
Mục đích tình nguyện của anh ấy tại nơi tạm trú là để giúp đỡ những người vô gia cư.His purpose in volunteering at the shelter is to help the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự quyết tâm, ý chí hoặc mục đích mạnh mẽ của một người trong việc làm điều gì đó; cảm giác kiên định và quyết tâm theo đuổi một mục tiêu.

A person's sense of resolve or determination.

Ví dụ
Cô theo đuổi mục đích giúp đỡ những người vô gia cư không mệt mỏi.She pursued her purpose of helping the homeless tirelessly.
Mục đích sống của anh là thúc đẩy giáo dục cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.His purpose in life is to promote education for underprivileged children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của purpose (Noun)

SingularPlural

purpose

purposes

Kết hợp từ của purpose (Noun)

ADJECTIVE + purposePREPOSITIONVERB + purposePHRASES
Kết hợp từ của purpose
Collocation
Ví dụ

mục đích chính

principal purpose

Mục đích chính của mạng xã hội là kết nối mọi người toàn cầu.

The principal purpose of social media is to connect people globally.

mục đích kép

dual purpose

Nhiều điện thoại thông minh có mục đích kép: chúng được sử dụng để gọi và chụp ảnh.

Many smartphones have a dual purpose: they are used for calls and for taking photos.

mục đích ban đầu

original purpose

Mục đích ban đầu của trung tâm cộng đồng là giúp những người trẻ tại Hà Nội học kỹ năng mới.

The original purpose of the community center was to help young people learn new skills in Hanoi.

mục đích giảng dạy

teaching purpose

Giáo viên sử dụng hình ảnh cho mục đích giảng dạy trong lớp học xã hội học.

Teachers use pictures for teaching purpose in social studies class.

mục đích hợp pháp

legitimate purpose

Sử dụng mạng xã hội với mục đích hợp pháp, như học tiếng Anh trực tuyến, giúp học sinh tiến bộ nhanh.

Using social media for a legitimate purpose, like learning English online, helps students improve fast.

purpose (Verb)

/pˈɝpəs/
/pˈɝɹpəs/
AI

Nghĩa 01

Có ý định hoặc mục tiêu làm điều gì đó; dự định, nhằm vào một mục đích nhất định.

Have as one's intention or objective.

Ví dụ
Cô ấy tình nguyện với mục đích giúp đỡ người khác.She volunteers with the purpose of helping others.
Sự kiện từ thiện nhằm mục đích nâng cao nhận thức một cách có mục đích.The charity event aims to purposefully raise awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của purpose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

purpose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

purposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

purposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

purposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

purposing

Video ngữ cảnh