Bản dịch của từ Objective trong tiếng Việt
Objective

Objective(Adjective)
Có một mục đích nhằm mục tiêu đạt được thành tựu
There is a goal aimed at achieving an objective.
这句话的意思是:我们有一个明确的目标,旨在实现某个具体的目标。
Dựa trên các hiện tượng có thể quan sát được trình bày một cách khách quan.
Based on the observed phenomena, presented in an objective manner.
基于观察到的现象,客观陈述事实
Không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân khi xem xét và trình bày sự kiện
Not influenced by emotions or personal opinions when considering and presenting the facts.
在审视和陈述事实时,不受个人情感或看法的影响。
Objective(Noun)
Mục tiêu hoặc mục đích mà nỗ lực hướng tới
Not swayed by emotions or personal opinions when examining and presenting a situation.
在分析和陈述事实时,不会受情绪或个人看法的影响。
Mục đích hoặc kết quả cuối cùng của một hành động
Presented objectively based on observed phenomena.
根据所观察到的现象,进行客观的描述。
Một tuyên bố về mục tiêu học tập mà sinh viên dự kiến đạt được trong một khóa đào tạo
There's a purpose behind achieving a goal.
这是为了实现一个目标而存在的目的。
