Bản dịch của từ Objective trong tiếng Việt
Objective

Objective (Adjective)
Không bị chi phối bởi cảm xúc, ý kiến cá nhân; đánh giá hoặc trình bày dựa trên sự thật và bằng chứng một cách công bằng, khách quan.
Of a person or their judgement not influenced by personal feelings or opinions in considering and representing facts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuộc hoặc chỉ cách của danh từ và đại từ làm tân ngữ của ngoại động từ hoặc giới từ
Relating to or denoting a case of nouns and pronouns serving as the object of a transitive verb or a preposition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Objective (Noun)
Thấu kính gần vật quan sát nhất trong kính thiên văn hoặc kính hiển vi, tức là phần kính nằm gần mẫu hơn và chịu trách nhiệm tạo ảnh đầu tiên của vật.
The lens in a telescope or microscope nearest to the object observed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ pháp tiếng Anh, “the objective case” là “tạng cách tân ngữ” (dạng chịu tác động) — tức là dạng của đại từ được dùng khi nó là tân ngữ của động từ hoặc giới từ (ví dụ: me, him, her, us, them).
The objective case.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "objective" có nghĩa là mục tiêu hoặc tiêu chí được xác định rõ ràng để đạt được trong một tình huống hoặc bối cảnh cụ thể. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "objective" được sử dụng tương tự với nghĩa gốc; tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này còn có thể mang nghĩa là "khách quan", thể hiện sự không thiên vị. Cách phát âm cũng có thể khác biệt nhẹ, song ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng chủ yếu là giống nhau trong cả hai biến thể.
Họ từ
Từ "objective" có nghĩa là mục tiêu hoặc tiêu chí được xác định rõ ràng để đạt được trong một tình huống hoặc bối cảnh cụ thể. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "objective" được sử dụng tương tự với nghĩa gốc; tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này còn có thể mang nghĩa là "khách quan", thể hiện sự không thiên vị. Cách phát âm cũng có thể khác biệt nhẹ, song ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng chủ yếu là giống nhau trong cả hai biến thể.
