Bản dịch của từ Considering trong tiếng Việt

Considering

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Considering(Verb)

kənsˈaɪdərɪŋ
ˈkɑnsədɝɪŋ
01

Đối xử hoặc xem xét ai đó hoặc cái gì đó theo một cách nhất định

To see or treat someone or something in a specific way.

以某种特定的方式看待或对待某人或某事

Ví dụ
02

Phải tính đến hoặc xem xét đến

Considering or taking into account

考虑到;预料到

Ví dụ
03

Suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó thường là để cân nhắc trước khi đưa ra quyết định.

To think carefully about something, usually before making a decision.

慎重考虑某件事情,通常是在做决定之前。

Ví dụ