Bản dịch của từ Typically trong tiếng Việt

Typically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Typically(Adverb)

tˈɪpɪkəli
tˈɪpɪkli
01

Thường thì; theo cách thông thường hoặc phổ biến.

In a typical or common manner.

通常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thường theo cách mong đợi hoặc theo thói quen; thông thường, như thường lệ.

In an expected or customary manner.

通常以预期或习惯的方式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Typically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Typically

Thường

More typically

Thường

Most typically

Thông thường nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ