Anh - Việt

Bản dịch của từ Typically trong tiếng Việt

typically

Adverb

typically (Adverb)

/tˈɪpɪkəli/
/tˈɪpɪkli/
AI

Nghĩa 01

Thường thì; theo cách thông thường hoặc phổ biến.

In a typical or common manner.

Ví dụ
Cô ấy thường đến sớm cho các buổi tụ tập xã hội.She typically arrives early for social gatherings.
Anh ấy thường mặc bộ vest khi tham gia các sự kiện xã hội.He typically wears a suit to social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thường theo cách mong đợi hoặc theo thói quen; thông thường, như thường lệ.

In an expected or customary manner.

Ví dụ
Cô ấy thường đến sớm đến các buổi họp xã hội.She typically arrives early to social gatherings.
Anh ấy thường mặc bộ vest đến các sự kiện xã hội.He typically wears a suit to social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của typically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

typically

thường

more typically

thường

most typically

thông thường nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh