Anh - Việt

Bản dịch của từ Customary trong tiếng Việt

customary

Adjective

customary (Adjective)

/kˈʌstəmˌɛɹi/
/kˈʌstəmˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01

theo phong tục, theo thói quen hoặc cách làm thông thường trong một xã hội, nơi chốn hoặc hoàn cảnh nhất định

According to the customs or usual practices associated with a particular society place or set of circumstances.

Ví dụ
Thường quy khi gặp ai đó trong văn hóa này.It is t is t is customary to shake hands when meeting someone in this culture.
Mặc trang phục truyền thống là quen thuộc trong các dịp đặc biệt ở cộng đồng của họ.Wearing traditional attire is earing traditional attire is earing traditional attire is customary during special celebrations in their community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của customary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

customary

thông lệ

more customary

thông lệ hơn

most customary

thông lệ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh