Bản dịch của từ According trong tiếng Việt

According

Adjective Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

According(Adjective)

əkˈɔɹdɪŋ
əkˈɑɹdɪŋ
01

Miêu tả trạng thái đồng ý, phù hợp hoặc hòa hợp với cái gì; thể hiện sự nhất trí hoặc sự phù hợp giữa các ý kiến, hành động hoặc điều kiện.

Agreeing in agreement or harmony harmonious.

一致的,和谐的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

According(Adverb)

əkˈɔɹdɪŋ
əkˈɑɹdɪŋ
01

(từ cổ, ít dùng) theo đó; tương ứng với điều vừa nói hoặc hoàn cảnh trước đó.

Obsolete Accordingly correspondingly.

因此

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

According(Verb)

əkˈɔɹdɪŋ
əkˈɑɹdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “accord” (đồng ý, thỏa thuận). Thường dùng để mô tả hành động đang tiến hành: “đang đồng ý” hoặc “việc đồng ý/thoả thuận”.

Present participle and gerund of accord.

同意的进行式

Ví dụ

Dạng động từ của According (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Accord

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Accorded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Accorded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Accords

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

According

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ