Anh - Việt

Bản dịch của từ According trong tiếng Việt

according

AdjectiveAdverbVerb

according (Adjective)

/əkˈɔɹdɪŋ/
/əkˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả trạng thái đồng ý, phù hợp hoặc hòa hợp với cái gì; thể hiện sự nhất trí hoặc sự phù hợp giữa các ý kiến, hành động hoặc điều kiện.

Miêu tả trạng thái đồng ý, phù hợp hoặc hòa hợp với cái gì; thể hiện sự nhất trí hoặc sự phù hợp giữa các ý kiến, hành động hoặc điều kiện.

Agreeing in agreement or harmony harmonious.

Ví dụ
Ý kiến của họ đồng nhất về vấn đề đó.Their opinions are according on the matter.
Cộng đồng làm việc cùng nhau một cách đồng thuận.The community works together in a according manner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

according (Adverb)

/əkˈɔɹdɪŋ/
/əkˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) theo đó; tương ứng với điều vừa nói hoặc hoàn cảnh trước đó.

(từ cổ, ít dùng) theo đó; tương ứng với điều vừa nói hoặc hoàn cảnh trước đó.

obsolete Accordingly correspondingly.

Ví dụ
Cô ấy đã hành động theo quy tắc của cộng đồng.She acted according to the rules of the community.
Sự kiện được lên kế hoạch theo quy chuẩn xã hội.The event was planned according to the social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

according (Verb)

/əkˈɔɹdɪŋ/
/əkˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “accord” (đồng ý, thỏa thuận). Thường dùng để mô tả hành động đang tiến hành: “đang đồng ý” hoặc “việc đồng ý/thoả thuận”.

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “accord” (đồng ý, thỏa thuận). Thường dùng để mô tả hành động đang tiến hành: “đang đồng ý” hoặc “việc đồng ý/thoả thuận”.

present participle and gerund of accord.

Ví dụ
Theo khảo sát, hầu hết mọi người thích mua sắm trực tuyến.According to the survey, most people prefer online shopping.
Cô ấy đang hành động theo các quy tắc được tổ chức đặt ra.She is acting according to the rules set by the organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của according (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accord

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accorded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accorded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accords

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

according

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh