Bản dịch của từ According trong tiếng Việt
According

According (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “accord” (đồng ý, thỏa thuận). Thường dùng để mô tả hành động đang tiến hành: “đang đồng ý” hoặc “việc đồng ý/thoả thuận”.
Present participle and gerund of accord.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
According (Adjective)
According (Adverb)
(từ cổ, ít dùng) theo đó; tương ứng với điều vừa nói hoặc hoàn cảnh trước đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "according" là một giới từ trong tiếng Anh, thường được sử dụng để chỉ sự tương ứng hoặc dựa vào một nguồn thông tin nào đó. Phiên bản phổ biến nhất của từ này là "according to", dùng để diễn đạt ý kiến hay thông tin được lấy từ một người, tài liệu hoặc nguồn khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng và viết của từ này tương tự nhau, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, người Anh có thể nhấn âm nhẹ hơn ở âm đầu.
Họ từ
Từ "according" là một giới từ trong tiếng Anh, thường được sử dụng để chỉ sự tương ứng hoặc dựa vào một nguồn thông tin nào đó. Phiên bản phổ biến nhất của từ này là "according to", dùng để diễn đạt ý kiến hay thông tin được lấy từ một người, tài liệu hoặc nguồn khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng và viết của từ này tương tự nhau, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, người Anh có thể nhấn âm nhẹ hơn ở âm đầu.
