according
according (Adjective)
Nghĩa 01 · Miêu tả trạng thái đồng ý, phù hợp hoặc hòa hợp với cái gì; thể hiện sự nhất trí hoặc sự phù hợp giữa các ý kiến, hành động hoặc điều kiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
according (Adverb)
Nghĩa 01 · (từ cổ, ít dùng) theo đó; tương ứng với điều vừa nói hoặc hoàn cảnh trước đó.
(từ cổ, ít dùng) theo đó; tương ứng với điều vừa nói hoặc hoàn cảnh trước đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
according (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “accord” (đồng ý, thỏa thuận). Thường dùng để mô tả hành động đang tiến hành: “đang đồng ý” hoặc “việc đồng ý/thoả thuận”.
Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “accord” (đồng ý, thỏa thuận). Thường dùng để mô tả hành động đang tiến hành: “đang đồng ý” hoặc “việc đồng ý/thoả thuận”.
present participle and gerund of accord.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của according (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | accord |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accorded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accorded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accords |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | according |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "according" là một giới từ trong tiếng Anh, thường được sử dụng để chỉ sự tương ứng hoặc dựa vào một nguồn thông tin nào đó. Phiên bản phổ biến nhất của từ này là "according to", dùng để diễn đạt ý kiến hay thông tin được lấy từ một người, tài liệu hoặc nguồn khác. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách sử dụng và viết của từ này tương tự nhau, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, người Anh có thể nhấn âm nhẹ hơn ở âm đầu.