Anh - Việt
accordingly
Adverb
accordingly (Adverb)
/əkˈɔɹdɪŋli/
/əkˈɑɹdɪŋli/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã bỏ lỡ chuyến xe buýt, do đó, cô ấy đã đến muộn công việc.She missed the bus, accordingly, she arrived late at work.
Họ đã giành chiến thắng trong cuộc thi, vì vậy, họ đã ăn mừng suốt đêm.They won the competition; accordingly, they celebrated all night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một cách phù hợp hoặc tương ứng với hoàn cảnh, tình huống đã nêu; làm theo những gì phù hợp với điều kiện hoặc hướng dẫn hiện có.
In a way that is appropriate to the particular circumstances.
Ví dụ
Cô ấy mặc đồ thoải mái, và phù hợp, cô ấy cảm thấy thoải mái tại buổi tiệc.She dressed casually, and accordingly, she felt comfortable at the party.
Sự kiện yêu cầu trang phục trang trọng, vì vậy mọi người mặc phù hợp với quy định về trang phục.The event required formal attire, so everyone dressed accordingly to the dress code.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của accordingly (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
accordingly tương ứng | more accordingly cho phù hợp hơn | most accordingly gần nhất cho phù hợp |