Anh - Việt

Bản dịch của từ Accordingly trong tiếng Việt

accordingly

Adverb

accordingly (Adverb)

/əkˈɔɹdɪŋli/
/əkˈɑɹdɪŋli/
AI

Nghĩa 01

Do đó; vì vậy; theo kết quả hoặc hoàn cảnh đã nêu, hành động hoặc kết luận được thực hiện sao cho phù hợp.

As a result; therefore.

Ví dụ
Cô ấy đã bỏ lỡ chuyến xe buýt, do đó, cô ấy đã đến muộn công việc.She missed the bus, accordingly, she arrived late at work.
Họ đã giành chiến thắng trong cuộc thi, vì vậy, họ đã ăn mừng suốt đêm.They won the competition; accordingly, they celebrated all night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách phù hợp hoặc tương ứng với hoàn cảnh, tình huống đã nêu; làm theo những gì phù hợp với điều kiện hoặc hướng dẫn hiện có.

In a way that is appropriate to the particular circumstances.

Ví dụ
Cô ấy mặc đồ thoải mái, và phù hợp, cô ấy cảm thấy thoải mái tại buổi tiệc.She dressed casually, and accordingly, she felt comfortable at the party.
Sự kiện yêu cầu trang phục trang trọng, vì vậy mọi người mặc phù hợp với quy định về trang phục.The event required formal attire, so everyone dressed accordingly to the dress code.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của accordingly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

accordingly

tương ứng

more accordingly

cho phù hợp hơn

most accordingly

gần nhất cho phù hợp

Video ngữ cảnh