Anh - Việt

Bản dịch của từ Appropriate trong tiếng Việt

appropriate

AdjectiveVerb

appropriate (Adjective)

/əˈprəʊ.pri.ət/
/əˈproʊ.pri.ət/
AI

Nghĩa 01

Phù hợp; đúng, thích hợp với hoàn cảnh, mục đích hoặc yêu cầu.

Fit, suitable.

Ví dụ
Mặc trang phục lịch sự là phù hợp cho cuộc phỏng vấn xin việc.Wearing formal attire is appropriate for the job interview.
Điều quan trọng là sử dụng ngôn ngữ phù hợp trong môi trường chuyên nghiệp.It is important to use appropriate language in professional settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của appropriate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

appropriate

thích hợp

more appropriate

thích hợp hơn

most appropriate

thích hợp nhất

Kết hợp từ của appropriate (Adjective)

ADVERB + appropriateVERB + appropriate
Kết hợp từ của appropriate
Collocation
Ví dụ

tương đối thích hợp

fairly appropriate

Trang phục bình thường của anh ấy khá phù hợp với buổi tụ tập xã hội.

His casual attire was fairly appropriate for the social gathering.

hoàn toàn phù hợp

entirely appropriate

Hành vi của cô ấy hoàn toàn thích hợp tại sự kiện từ thiện.

Her behavior was entirely appropriate at the charity event.

rất thích hợp

very appropriate

Lựa chọn từ ngữ của cô ấy rất thích hợp cho dịp này.

Her choice of words was very appropriate for the occasion.

rất thích hợp

extremely appropriate

Hành vi của anh ấy rất thích hợp tại sự kiện từ thiện.

His behavior was extremely appropriate at the charity event.

phù hợp văn hóa

culturally appropriate

Cô ấy mặc váy truyền thống trong sự kiện văn hóa.

She wore a traditional dress to the cultural event.

appropriate (Verb)

/əpɹˈoʊpɹieɪtɪd/
/əpɹˈoʊpɹieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Chiếm lấy hoặc lấy cái gì đó để sử dụng cho mục đích của mình, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.

take something for ones own use typically without the owners permission.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã chiếm đoạt quỹ cho dự án của họ vào năm 2022.Many activists appropriated funds for their own projects in 2022.
Cộng đồng không chiếm đoạt tài nguyên từ các tổ chức từ thiện địa phương.The community did not appropriate resources from local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appropriating

appropriate (Verb)

/əpɹˈoʊpɹieɪts/
/əpɹˈoʊpɹieɪts/
AI

Nghĩa 01

Lấy cái gì đó cho mình dùng, thường là mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.

take something for ones own use typically without the owners permission.

Ví dụ
Nhiều công ty chiếm đoạt ý tưởng từ các doanh nghiệp nhỏ mà không ghi công.Many companies appropriates ideas from smaller businesses without giving credit.
Họ không chiếm đoạt quỹ từ các tổ chức từ thiện địa phương vì lợi ích cá nhân.They do not appropriates funds from local charities for personal gain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appropriating

appropriate (Adjective)

/ɐprˈɔːrɪˌeɪt/
/əˈprɔriət/
AI

Nghĩa 01

thích hợp hoặc phù hợp trong hoàn cảnh.

suitable or proper in the circumstances

Ví dụ
Mặc áo vest là phù hợp cho bài thi nói IELTS trang trọng.Wearing a suit is appropriate for a formal IELTS speaking test.
Không thích hợp khi dùng từ lóng trong các bài viết IELTS.It is not appropriate to use slang in IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thuộc về hoặc liên quan đến một người hoặc một vật cụ thể.

belonging to or connected with a particular person or thing

Ví dụ
Mặc quần áo phù hợp rất quan trọng trong buổi phỏng vấn xin việc.Wearing appropriate clothes is important for a job interview.
Ngôn ngữ này không phù hợp cho bài luận trang trọng.This language is not appropriate for formal essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

phù hợp hoặc đúng lúc.

fitting or proper timely

Ví dụ
Mặc quần áo trang trọng là phù hợp cho phỏng vấn xin việc.Wearing formal clothes is appropriate for job interviews.
Không nên dùng từ lóng trong bài luận học thuật.It is not appropriate to use slang in academic essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của appropriate (Adjective)

ADVERB + appropriatePREPOSITIONVERBS + appropriate
Kết hợp từ của appropriate
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn phù hợp

perfectly appropriate

Trong một buổi họp cộng đồng thân thiện, mặc quần áo thường ngày là hoàn toàn phù hợp.

For a friendly community meeting, casual clothes are perfectly appropriate.

khá phù hợp

fairly appropriate

Đối với một hoạt động xã hội nhỏ ở trường, một bữa ăn chung đơn giản khá phù hợp vì nó giúp học sinh trò chuyện và kết bạn.

For a small social event at school, a simple shared meal is fairly appropriate because it helps students talk and make friends.

hoàn toàn phù hợp

entirely appropriate

Trong một buổi dã ngoại cộng đồng, mang theo đồ ăn tự làm là hoàn toàn phù hợp vì điều đó giúp hàng xóm chia sẻ và trò chuyện.

At a community picnic, bringing homemade food is entirely appropriate because it helps neighbors share and talk.

cực kỳ phù hợp

extremely appropriate

Tham gia một lớp nghệ thuật miễn phí vào cuối tuần rất phù hợp với những người trẻ muốn kết bạn mới.

Joining a free weekend art class is extremely appropriate for young people who want to meet new friends.

rất phù hợp

very appropriate

Tham gia một câu lạc bộ đọc sách nhỏ rất phù hợp với Anna vì hoạt động này giúp cô ấy gặp những người hàng xóm thân thiện trong khu phố.

Joining a small reading club is very appropriate for Anna because it helps her meet friendly people in her neighborhood.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh