ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Appropriate
Phù hợp; đúng, thích hợp với hoàn cảnh, mục đích hoặc yêu cầu.
Fit, suitable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chiếm lấy hoặc lấy cái gì đó để sử dụng cho mục đích của mình, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.
Take something for ones own use typically without the owners permission.
Lấy cái gì đó cho mình dùng, thường là mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
Thích hợp hoặc phù hợp trong hoàn cảnh.
Suitable or proper in the circumstances
Thuộc về hoặc liên quan đến một người hoặc một vật cụ thể.
Belonging to or connected with a particular person or thing
Phù hợp hoặc đúng lúc.
Fitting or proper timely
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/appropriate/