Bản dịch của từ Appropriate trong tiếng Việt

Appropriate

AdjectiveVerbVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appropriate (Adjective)

əˈprəʊ.pri.ət
əˈproʊ.pri.ət
01

Phù hợp; đúng, thích hợp với hoàn cảnh, mục đích hoặc yêu cầu.

Fit, suitable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appropriate (Verb)

əpɹˈoʊpɹieɪtɪd
əpɹˈoʊpɹieɪtɪd
01

Chiếm lấy hoặc lấy cái gì đó để sử dụng cho mục đích của mình, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.

Take something for ones own use typically without the owners permission.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appropriate (Verb)

əpɹˈoʊpɹieɪts
əpɹˈoʊpɹieɪts
01

Lấy cái gì đó cho mình dùng, thường là mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.

Take something for ones own use typically without the owners permission.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Appropriate (Adjective)

ɐprˈɔːrɪˌeɪt
əˈprɔriət
01

Thích hợp hoặc phù hợp trong hoàn cảnh.

Suitable or proper in the circumstances

Ví dụ
02

Thuộc về hoặc liên quan đến một người hoặc một vật cụ thể.

Belonging to or connected with a particular person or thing

Ví dụ
03

Phù hợp hoặc đúng lúc.

Fitting or proper timely

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ