Anh - Việt

Bản dịch của từ Agreeing trong tiếng Việt

agreeing

AdjectiveVerb

agreeing (Adjective)

/əgɹˈiɪŋ/
/əgɹˈiɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả trạng thái đồng ý làm điều ai đó đề nghị; nói rằng bạn sẽ làm theo hoặc chấp nhận một đề xuất.

Diễn tả trạng thái đồng ý làm điều ai đó đề nghị; nói rằng bạn sẽ làm theo hoặc chấp nhận một đề xuất.

saying that you will do something that someone suggests.

Ví dụ
Cô ấy luôn đồng ý gặp gỡ bạn bè của mình.She is always agreeing to meet up with her friends.
Thống nhất về một nhà hàng cho bữa tiệc là một thử thách.Agreeing on a restaurant for the party was challenging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn đạt rằng bạn sẽ làm điều ai đó yêu cầu; đồng ý thực hiện một việc được nhờ hoặc đề nghị.

Diễn đạt rằng bạn sẽ làm điều ai đó yêu cầu; đồng ý thực hiện một việc được nhờ hoặc đề nghị.

saying that you will do something that someone asks you to do.

Ví dụ
Cô ấy luôn đồng ý giúp đỡ bạn bè của mình.She is always agreeing to help her friends.
Đồng ý tham dự bữa tiệc khiến mọi người đều vui vẻ.Agreeing to attend the party made everyone happy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

agreeing (Verb)

/əgɹˈiɪŋ/
/əgɹˈiɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có cùng ý kiến; đồng ý với ai đó về một quan điểm hay quyết định.

Có cùng ý kiến; đồng ý với ai đó về một quan điểm hay quyết định.

to have the same opinion.

Ví dụ
Cả nhóm đồng ý gặp nhau tại công viên để đi dã ngoại.The group is agreeing to meet at the park for the picnic.
Sarah và John đang thống nhất về bộ phim họ muốn xem.Sarah and John are agreeing on the movie they want to watch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của agreeing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

agree

V2

Quá khứ đơn

Past simple

agreed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

agreed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

agrees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

agreeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh