Bản dịch của từ Agreeing trong tiếng Việt

Agreeing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agreeing (Verb)

əgɹˈiɪŋ
əgɹˈiɪŋ
01

Có cùng ý kiến; đồng ý với ai đó về một quan điểm hay quyết định.

To have the same opinion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Agreeing (Adjective)

əgɹˈiɪŋ
əgɹˈiɪŋ
01

Diễn đạt rằng bạn sẽ làm điều ai đó yêu cầu; đồng ý thực hiện một việc được nhờ hoặc đề nghị.

Saying that you will do something that someone asks you to do.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả trạng thái đồng ý làm điều ai đó đề nghị; nói rằng bạn sẽ làm theo hoặc chấp nhận một đề xuất.

Saying that you will do something that someone suggests.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ