Bản dịch của từ Usual. trong tiếng Việt
Usual.
Adjective

Usual.(Adjective)
ˈʌʒuːəl
ˈjuʒwəɫ
01
Loại thường được mong đợi, điển hình
The type that is usually anticipated, characteristic
一向被期待的类型,具有代表性
Ví dụ
02
Ví dụ
Ví dụ
05
Thông thường chứ không phải đặc biệt
Nothing special, the usual.
普通而不稀奇
Ví dụ
06
Thông thường hoặc thường xuyên xảy ra, theo thói quen hoặc theo quy ước
Happens regularly or often, as a matter of course or custom.
经常发生或很常见,属于正常或习俗范围内的事情。
Ví dụ
