Bản dịch của từ Usual. trong tiếng Việt

Usual.

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usual.(Adjective)

ˈʌʒuːəl
ˈjuʒwəɫ
01

Loại mà thường được mong đợi, điển hình

The type that is usually anticipated, characteristic

这是一种常见的类型,属于典型案例。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thói quen hay làm theo tiêu chuẩn

Commonly used standards

习惯性使用或执行的标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thông thường, điều này xảy ra, đã hoàn thành hoặc đang được sử dụng trong phần lớn thời gian, theo lệ thường.

Happen, be carried out or used most of the time, according to customs

大部分时间按照习俗发生、执行或使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Thông thường hoặc quen thuộc

Familiar or typical

熟悉的或典型的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thông thường hoặc thường xuyên xảy ra, bình thường hoặc theo thói quen

Happening frequently or routinely, in a normal or customary manner.

经常发生或普遍存在,属于正常或习俗范围内的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Thông thường, không phải đặc biệt

It's usually nothing special.

平凡并不稀奇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa