Anh - Việt

Bản dịch của từ Occurring trong tiếng Việt

occurring

AdjectiveVerb

occurring (Adjective)

/əkˈɝɪŋ/
/əkˈɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả điều gì đó đang tồn tại hoặc bắt đầu xuất hiện; xảy ra tại thời điểm hiện tại hoặc đang hình thành (ví dụ: 'những sự kiện đang xảy ra').

existing or coming into being. (e.g., 'occuring events')

Ví dụ
Xu hướng truyền thông xã hội đang diễn ra nhanh chóng.Social media trends are occuring rapidly.
Những thay đổi diễn ra trong các chuẩn mực xã hội sẽ tác động đến cộng đồng.Occuring changes in societal norms impact communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

occurring (Verb)

/əkˈɝɪŋ/
/əkˈɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xuất hiện hoặc có mặt ở một nơi cụ thể (ví dụ: ‘bệnh chủ yếu xuất hiện ở nam giới’).

exist or be found to be present in a particular place. (e.g., 'the disease mainly occuring in men')

Ví dụ
Các sự cố truyền thông xã hội xảy ra trong cộng đồng trực tuyến.Social media issues occuring in online communities.
Các cuộc biểu tình xảy ra ở các thành phố lớn do bất ổn chính trị.Protests occuring in major cities due to political unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

occurring (Verb)

/əkˈɝɪŋ/
/əkˌɝɹˌɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“occurring” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ cổ “occurre” (tương đương với “occur” hiện đại), mang nghĩa “(đang) xảy ra”, “xảy đến”, “xuất hiện”. Dùng để chỉ sự việc, sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra hoặc xuất hiện.

present participle and gerund of occurre obsolete form of occur.

Ví dụ
Hạnh phúc xảy ra khi mọi người tụ tập để ăn mừng.Happiness is occurring when people come together to celebrate.
Các tai nạn xảy ra trong lễ hội có thể làm giảm tinh thần lễ hội.Accidents occurring during festivals can dampen the festive spirit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của occurring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

occur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

occurred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

occurred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

occurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

occurring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh