occurring
occurring (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
occurring (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
occurring (Verb)
Nghĩa 01
“occurring” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ cổ “occurre” (tương đương với “occur” hiện đại), mang nghĩa “(đang) xảy ra”, “xảy đến”, “xuất hiện”. Dùng để chỉ sự việc, sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra hoặc xuất hiện.
present participle and gerund of occurre obsolete form of occur.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của occurring (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | occur |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | occurred |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | occurred |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | occurs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | occurring |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "occurring" là dạng hiện tại phân từ của động từ "occur", có nghĩa là xảy ra, diễn ra hoặc tồn tại. Từ này thường được sử dụng để miêu tả một sự kiện, hiện tượng hay tình huống đang diễn ra trong thời điểm hiện tại. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "occurring" được viết và phát âm tương tự nhau, nhưng sự khác biệt có thể nằm ở ngữ điệu và cách nhấn âm, nhất là trong các ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.