Bản dịch của từ Done trong tiếng Việt

Done

Adjective Verb Interjection

Done (Adjective)

dʌn
dʌn
01

Hoàn thành, đã thực hiện.

Completed, done.

Ví dụ

The charity event was done successfully, raising $10,000 for the cause.

Sự kiện từ thiện đã diễn ra thành công, quyên góp được 10.000 USD cho mục đích này.

After the meeting, the team felt relieved and done with their tasks.

Sau cuộc họp, nhóm cảm thấy nhẹ nhõm và hoàn thành nhiệm vụ của mình.

The community service project was finally done, benefiting many families in need.

Dự án phục vụ cộng đồng cuối cùng đã hoàn thành, mang lại lợi ích cho nhiều gia đình khó khăn.

02

(về thức ăn) sẵn sàng, nấu chín hoàn toàn.

(of food) ready, fully cooked.

Ví dụ

The dinner was done, and everyone enjoyed the meal.

Bữa tối đã xong, và mọi người đều thích món ăn.

The chef prepared a delicious, done dessert for the event.

Đầu bếp chuẩn bị một món tráng miệng ngon, đã cho sự kiện.

The caterer ensured all dishes were done before the party started.

Người cung cấp đảm bảo tất cả các món ăn đã xong trước khi bắt đầu bữa tiệc.

03

Đang kiệt sức hoặc đã tiêu hết.

Being exhausted or fully spent.

Ví dụ

After the charity event, everyone was done from the long day.

Sau sự kiện từ thiện, mọi người đều mệt mỏi từ cả ngày dài.

The volunteers felt done after helping clean up the community center.

Những tình nguyện viên cảm thấy mệt mỏi sau khi giúp dọn dẹp trung tâm cộng đồng.

She looked done after organizing the large fundraising event.

Cô ấy trông mệt mỏi sau khi tổ chức sự kiện gây quỹ lớn.

04

(của một hoạt động hoặc nhiệm vụ) đã hoàn thành hoặc đã hoàn thành.

(of an activity or task) completed or finished.

Ví dụ

The community service project was done by the volunteers.

Dự án phục vụ cộng đồng đã được thực hiện bởi các tình nguyện viên.

The charity event is done every year to raise funds.

Sự kiện từ thiện được tổ chức hàng năm để gây quỹ.

The survey was done to gather feedback from the participants.

Cuộc khảo sát đã được thực hiện để thu thập phản hồi từ các người tham gia.

Dạng tính từ của Done (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Done

Đã hoàn tất

More done

Hoàn thành thêm

Most done

Gần xong nhất

Done (Verb)

dn̩
dˈʌn
01

(tiếng địa phương của người mỹ gốc phi, miền nam hoa kỳ, cockney, động từ phụ, dùng thì quá khứ) được sử dụng để hình thành khía cạnh hoàn thành; có.

(african-american vernacular, southern us, cockney, auxiliary verb, taking a past tense) used in forming the perfective aspect; have.

Ví dụ

She done finished her homework yesterday.

Cô ấy đã làm xong bài tập về nhà hôm qua.

They done went to the social event last week.

Họ đã đi đến sự kiện xã hội tuần trước.

He done cooked a delicious meal for the community.

Anh ấy đã nấu một bữa ăn ngon cho cộng đồng.

02

Phân từ quá khứ của làm.

Past participle of do.

Ví dụ

She had done all her chores before the party started.

Cô ấy đã làm xong tất cả công việc nhà trước khi bữa tiệc bắt đầu.

After the charity event, the volunteers felt accomplished and done.

Sau sự kiện từ thiện, các tình nguyện viên cảm thấy đã hoàn thành và kết thúc.

The community project was done in record time by dedicated members.

Dự án cộng đồng đã được hoàn thành trong thời gian ngắn kỷ lục bởi các thành viên tận tâm.

03

(không chuẩn, phương ngữ) quá khứ đơn giản của việc làm; đã làm.

(nonstandard, dialectal) simple past of do; did.

Ví dụ

She done her homework before going to the party.

Cô ấy làm xong bài tập trước khi đi dự tiệc.

He done all the chores to help his family.

Anh ấy làm xong tất cả các việc nhà để giúp gia đình.

They done their part in organizing the community event.

Họ đã hoàn thành phần của mình trong việc tổ chức sự kiện cộng đồng.

Dạng động từ của Done (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Do

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Did

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Done

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Does

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Doing

Done (Interjection)

dn̩
dˈʌn
01

Thể hiện sự đồng ý và kết luận về một đề xuất, một tập hợp các điều khoản, việc bán hàng, một yêu cầu, v.v.

Expresses agreement to and conclusion of a proposal, a set of terms, a sale, a request, etc.

Ví dụ

Done deal! Let's meet at 7 pm for dinner.

Thỏa thuận hoàn tất! Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối để đi ăn tối.

Done! I'll bring the snacks for the party tomorrow.

Đồng ý! Ngày mai tôi sẽ mang đồ ăn nhẹ cho bữa tiệc.

Done and dusted, the charity event raised $5000 last night.

Đã hoàn tất, sự kiện từ thiện đã quyên góp được 5000 đô la đêm qua.

02

Thể hiện rằng một nhiệm vụ đã được hoàn thành.

Expresses that a task has been completed.

Ví dụ

Done with the charity event!

Hoàn thành sự kiện từ thiện!

Done cleaning up the park.

Dọn dẹp công viên xong.

Done helping the homeless shelter.

Hoàn thành việc giúp trại tạm trú cho người vô gia cư.

BETA

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Done cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Cao
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 14, Test 3, Speaking Part 2 & 3: Describe a very difficult task that you succeeded in doing as part of your work or studies
[...] Finally, when the clock struck 11:58 p. m on the deadline date, I manage to submit the task to my boss with everything properly [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 14, Test 3, Speaking Part 2 & 3: Describe a very difficult task that you succeeded in doing as part of your work or studies
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/02/2023
[...] The charts show information relating to the percentage of males and females in a particular country who certain kinds of tasks at home, and the average time they spent those tasks [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 04/02/2023
Topic Work and Study | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 áp dụng Phrasal verbs và idioms
[...] My Maths teacher used to tell me to pull my socks up many times since I not well in his class [...]Trích: Topic Work and Study | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 áp dụng Phrasal verbs và idioms
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/04/2022
[...] Though young people not receive any kind of direct remuneration, volunteer work may help them mentally prepare for the life of an adult [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/04/2022

Idiom with Done

Done by mirrors

dˈʌn bˈaɪ mˈɪɹɚz

Ảo ảnh/ Đánh lừa thị giác

Illusory; purposefully deceptive.

Her Instagram feed portrays a perfect life, but it's done by mirrors.

Hồ sơ Instagram của cô ấy mô tả một cuộc sống hoàn hảo, nhưng nó được thực hiện bằng gương.

Thành ngữ cùng nghĩa: done with mirrors...