Bản dịch của từ Cockney trong tiếng Việt

Cockney

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cockney (Noun)

kˈɑkni
kˈɑkni
01

Một người bản xứ Đông London, truyền thống chỉ người sinh ra trong vùng nghe được tiếng chuông nhà thờ Bow; cũng gợi tới giọng địa phương đặc trưng của người Đông London.

A native of East London traditionally one born within hearing of Bow Bells.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi cho một loài cá snapper non (tức cá hồng) thuộc loài Chrysophrys auratus, thường dùng để chỉ cá non của loài này.

A young snapper fish Chrysophrys auratus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cockney (Adjective)

kˈɑkni
kˈɑkni
01

(Tính từ) Thuộc về người Cockney hoặc đặc trưng cho phương ngữ/giọng nói của người Cockney — tức là cách nói đặc trưng của dân lao động ở khu East End của thành phố London, thường có giọng, từ vựng và cách lược âm riêng.

Of or characteristic of cockneys or their dialect or accent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh