Bản dịch của từ Traditionally trong tiếng Việt

Traditionally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traditionally (Adverb)

tɹədˈɪʃənəli
tɹədˈɪʃnəli
01

Một cách truyền thống; theo phong tục, tập quán hoặc theo lối làm việc có từ lâu đời.

In a traditional manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ