Bản dịch của từ Rhyming trong tiếng Việt

Rhyming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhyming (Verb)

ɹˈaɪmɪŋ
ɹˈaɪmɪŋ
01

“Rhyming” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “rhyme”, nghĩa là đang tạo ra vần hoặc đang viết/đọc những từ/câu có vần (âm cuối giống nhau) trong thơ hoặc lời bài hát.

Present participle and gerund of rhyme.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ