ready
ready (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của ready (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
ready sẵn sàng | readier dễ đọc hơn | readiest dễ đọc nhất |
Kết hợp từ của ready (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rõ ràng đã sẵn sàng apparently ready | Trung tâm cộng đồng dường như đã sẵn sàng cho sự kiện xã hội sắp tới. The community center is apparently ready for the upcoming social event. |
thực sự sẵn sàng truly ready | Tôi cảm thấy thực sự sẵn sàng để nói về các lễ hội trong bài thi nói IELTS của mình. I felt truly ready to speak about festivals in my IELTS speaking test. |
luôn sẵn sàng ever ready | Trong bài thi nói, tôi luôn sẵn sàng trả lời các câu hỏi về gia đình và bạn bè của mình. In the speaking test, I was ever ready to answer questions about my family and friends. |
sẵn sàng hoàn toàn completely ready | Tôi đã hoàn toàn sẵn sàng cho bài kiểm tra nói về các sự kiện xã hội ngày hôm qua. I was completely ready for the speaking test about social events yesterday. |
sắp sẵn sàng about ready | Sự kiện cộng đồng sắp bắt đầu lúc 5 giờ chiều. The community event is about ready to start at 5 PM. |
ready (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
ready (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của ready (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | ready |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | readied |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | readied |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | readies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | readying |