Bản dịch của từ Activity trong tiếng Việt

Activity

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Activity (Noun)

ækˈtɪv.ə.ti
ækˈtɪv.ə.t̬i
01

Tình trạng đang hoạt động, hoạt động diễn ra; trạng thái vận hành hoặc hoạt động của một hệ thống, tổ chức hay quá trình.

Operational situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Activity (Noun)

æktˈɪvɪtiz
ˈækˈtɪvətiz
01

Một hành động cụ thể hoặc một bộ các hành động

A specific deed action or set of actions

Ví dụ
02

Tình trạng hoạt động, trạng thái tham gia hoặc tham dự các sự kiện hoặc nhiệm vụ.

The condition of being active the state of being engaged or participating in events or tasks

Ví dụ
03

Một dạng công việc hoặc nhiệm vụ nhằm đạt được một mục tiêu hoặc kết quả nào đó.

A form of work or task intended to achieve a goal or outcome

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ