Anh - Việt

Bản dịch của từ Activity trong tiếng Việt

activity

Noun

activity (Noun)

/ækˈtɪv.ə.ti/
/ækˈtɪv.ə.t̬i/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng đang hoạt động, hoạt động diễn ra; trạng thái vận hành hoặc hoạt động của một hệ thống, tổ chức hay quá trình.

Tình trạng đang hoạt động, hoạt động diễn ra; trạng thái vận hành hoặc hoạt động của một hệ thống, tổ chức hay quá trình.

Operational situation.

Ví dụ
Tham gia các hoạt động từ thiện mang lại lợi ích cho cộng đồng.Participating in charity activities benefits the community.
Nhà trường tổ chức hoạt động thể thao cho học sinh.The school organized a sports activity for students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của activity (Noun)

SingularPlural

activity

activities

Kết hợp từ của activity (Noun)

ADJECTIVE + activityVERB + activity...of activity
Kết hợp từ của activity
Collocation
Ví dụ

hoạt động chính phủ

government activity

Hoạt động chính phủ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình xã hội.

Government activity plays a crucial role in shaping society.

Hoạt động ngoại ô

outdoor activity

Các hoạt động ngoại khóa như leo núi cải thiện mối quan hệ xã hội giữa các người tham gia.

Outdoor activities like hiking improve social connections among participants.

hoạt động vận động phổi

aerobic activity

Hoạt động thể chất đều đặn giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.

Regular aerobic activity helps improve overall health and well-being.

hoạt động căng thẳng

strenuous activity

Tham gia marathon là một hoạt động nặng nhọc cho nhiều người.

Participating in a marathon is a strenuous activity for many people.

hoạt động tăng lên

increased activity

Hoạt động tăng trên mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sự tham gia của thanh niên.

Increased activity in social media affects youth engagement significantly.

activity (Noun)

/æktˈɪvɪtiz/
/ˈækˈtɪvətiz/
AI

Nghĩa 01 · Một hành động cụ thể hoặc một bộ các hành động

Một hành động cụ thể hoặc một bộ các hành động

A specific deed action or set of actions

Ví dụ
Tình nguyện là một hoạt động xã hội giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi ở Chicago.Volunteering is a social activity that helps elderly neighbors in Chicago.
Hoạt động vận động trên mạng không vô hại khi lan truyền tin bầu cử sai lệch.Online activism is not a harmless activity when spreading false election news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng hoạt động, trạng thái tham gia hoặc tham dự các sự kiện hoặc nhiệm vụ.

Tình trạng hoạt động, trạng thái tham gia hoặc tham dự các sự kiện hoặc nhiệm vụ.

The condition of being active the state of being engaged or participating in events or tasks

Ví dụ
Hoạt động tình nguyện của Maria đã giúp 30 người hàng xóm lớn tuổi ở Chicago vào thứ Bảy tuần trước.Maria's volunteer activity helped 30 elderly neighbors in Chicago last Saturday.
Câu lạc bộ tranh biện không có hoạt động nào trong tháng đầu Alex học đại học.The debate club had no activity during Alex's first month at college.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một dạng công việc hoặc nhiệm vụ nhằm đạt được một mục tiêu hoặc kết quả nào đó.

Một dạng công việc hoặc nhiệm vụ nhằm đạt được một mục tiêu hoặc kết quả nào đó.

A form of work or task intended to achieve a goal or outcome

Ví dụ
Ở Chicago, hoạt động tình nguyện giúp đỡ những người hàng xóm lớn tuổi.Volunteering is a social activity that helps elderly neighbors in Chicago.
Trò chơi trực tuyến không phải là hoạt động xã hội hữu ích để xây dựng lòng tin.Online gaming is not a useful social activity for building trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh