activity
activity (Noun)
Nghĩa 01 · Tình trạng đang hoạt động, hoạt động diễn ra; trạng thái vận hành hoặc hoạt động của một hệ thống, tổ chức hay quá trình.
Tình trạng đang hoạt động, hoạt động diễn ra; trạng thái vận hành hoặc hoạt động của một hệ thống, tổ chức hay quá trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của activity (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
activity | activities |
Kết hợp từ của activity (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoạt động chính phủ government activity | Hoạt động chính phủ đóng vai trò quan trọng trong việc định hình xã hội. Government activity plays a crucial role in shaping society. |
Hoạt động ngoại ô outdoor activity | Các hoạt động ngoại khóa như leo núi cải thiện mối quan hệ xã hội giữa các người tham gia. Outdoor activities like hiking improve social connections among participants. |
hoạt động vận động phổi aerobic activity | Hoạt động thể chất đều đặn giúp cải thiện sức khỏe tổng thể. Regular aerobic activity helps improve overall health and well-being. |
hoạt động căng thẳng strenuous activity | Tham gia marathon là một hoạt động nặng nhọc cho nhiều người. Participating in a marathon is a strenuous activity for many people. |
hoạt động tăng lên increased activity | Hoạt động tăng trên mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sự tham gia của thanh niên. Increased activity in social media affects youth engagement significantly. |
activity (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tình trạng hoạt động, trạng thái tham gia hoặc tham dự các sự kiện hoặc nhiệm vụ.
Tình trạng hoạt động, trạng thái tham gia hoặc tham dự các sự kiện hoặc nhiệm vụ.
The condition of being active the state of being engaged or participating in events or tasks
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa