Bản dịch của từ Activity trong tiếng Việt
Activity

Activity (Noun)
Tình trạng đang hoạt động, hoạt động diễn ra; trạng thái vận hành hoặc hoạt động của một hệ thống, tổ chức hay quá trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Activity (Noun)
Tình trạng hoạt động, trạng thái tham gia hoặc tham dự các sự kiện hoặc nhiệm vụ.
The condition of being active the state of being engaged or participating in events or tasks
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "activity" có nghĩa chung là hành động, sự kiện hoặc hoạt động mà cá nhân hoặc nhóm tham gia nhằm đạt được một mục tiêu nhất định. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách viết tương tự. Tuy nhiên, trong thực tế, người Anh có thể nhấn mạnh hơn vào các hoạt động vật lý hoặc thể thao, trong khi người Mỹ có thể mở rộng khái niệm để bao gồm cả các hoạt động học tập và xã hội.
Họ từ
Từ "activity" có nghĩa chung là hành động, sự kiện hoặc hoạt động mà cá nhân hoặc nhóm tham gia nhằm đạt được một mục tiêu nhất định. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ với cách viết tương tự. Tuy nhiên, trong thực tế, người Anh có thể nhấn mạnh hơn vào các hoạt động vật lý hoặc thể thao, trong khi người Mỹ có thể mở rộng khái niệm để bao gồm cả các hoạt động học tập và xã hội.
