Anh - Việt

Bản dịch của từ Hive trong tiếng Việt

hive

VerbNoun

hive (Verb)

/hˈaɪv/
/hˈaɪv/
AI

Nghĩa 01 · Đặt ong vào tổ (hoặc thùng nuôi ong). Hành động chuyển ong vào nơi nuôi để chăm sóc hoặc bắt đầu nuôi lấy mật.

Đặt ong vào tổ (hoặc thùng nuôi ong). Hành động chuyển ong vào nơi nuôi để chăm sóc hoặc bắt đầu nuôi lấy mật.

Place bees in a hive.

Ví dụ
Người chăn ong đặt ong vào tổ mới.The beekeeper hives the bees in the new hive.
Cô ấy cẩn thận đặt bầy ong vào tổ gỗ.She carefully hives the swarm of bees in the wooden hive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hive (Noun)

/hˈaɪv/
/hˈaɪv/
AI

Nghĩa 01 · Một tổ ong; nơi ong sống và nuôi con, thường là cấu trúc do ong mật xây hoặc do con người đặt để nuôi ong.

Một tổ ong; nơi ong sống và nuôi con, thường là cấu trúc do ong mật xây hoặc do con người đặt để nuôi ong.

A beehive.

Ví dụ
Tổ ong đang râm ran với hoạt động khi ong thu hoạch mật ong.The hive was buzzing with activity as bees collected nectar.
Ong chúa là người lãnh đạo của tổ, đẻ trứng.The queen bee is the leader of the hive, laying eggs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một nơi mà mọi người đang bận rộn.

Một nơi mà mọi người đang bận rộn.

A place in which people are busily occupied.

Ví dụ
Nhà hàng của trường là một tổ ong của hoạt động vào lúc trưa.The school cafeteria was a hive of activity during lunchtime.
Trung tâm mua sắm trở thành một tổ ong của người mua vào cuối tuần.The shopping mall became a hive of shoppers on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hive (Noun)

SingularPlural

hive

hives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh