Bản dịch của từ Hum trong tiếng Việt
Hum
InterjectionNounVerb

Hum (Interjection)
həm
hˈʌm
01
Tiếng dùng khi người nói do dự, không chắc chắn hoặc muốn thể hiện phản đối nhẹ; giống như tiếng “ừm”/“ờm” khi người ta ngập ngừng trước khi nói hoặc bày tỏ không đồng ý một cách kín đáo.
Used to express hesitation or dissent.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hum (Noun)
həm
hˈʌm
Hum (Verb)
həm
hˈʌm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
