Bản dịch của từ Dissent trong tiếng Việt

Dissent

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dissent(Noun)

dˈɪsənt
ˈdɪsənt
01

Quan điểm bất đồng

A difference in opinion.

观点不合

Ví dụ
02

Sự từ chối chấp nhận một học thuyết hoặc giáo điều

Refusal to accept doctrine or dogma.

拒绝接受某种教义或信条

Ví dụ
03

Việc phát biểu ý kiến trái ngược với những ý kiến phổ biến

Expressing an opinion that goes against the usual point of view.

表达与常见观点相反的看法

Ví dụ

Dissent(Verb)

dˈɪsənt
ˈdɪsənt
01

Phản đối một authority hoặc ý kiến nào đó

Disagreeing with a certain authority or viewpoint.

持异议或不同意某一权威或观点

Ví dụ
02

Diễn đạt sự phản đối

Express disagreement.

表达异议

Ví dụ
03

Dưới bylà bày tỏ hoặc giữ quan điểm trái ngược với những gì chính thức chấp nhận.

Hold or express opinions that differ from the official stance.

持有或表达与官方认可的观点不同的意见

Ví dụ