Bản dịch của từ Dogma trong tiếng Việt

Dogma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dogma(Noun)

dˈɑgmə
dˈɑgmə
01

Những giáo lý, nguyên tắc được một tổ chức tôn giáo hoặc lãnh đạo tôn giáo tuyên bố là đúng và bắt buộc phải tin theo, thường liên quan đến đạo đức và đức tin.

A doctrine or set of doctrines relating to matters such as morality and faith set forth authoritatively by a religious organization or leader.

教义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một niềm tin, nguyên tắc hoặc tuyên bố do người có thẩm quyền hoặc tổ chức đặt ra được xem là đúng tuyệt đối và không thể chối cãi, thường không thay đổi ngay cả khi có bằng chứng chống lại hoặc thiếu bằng chứng ủng hộ.

An authoritative principle belief or statement of opinion especially one considered to be absolutely true and indisputable regardless of evidence or without evidence to support it.

权威信条

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ