evidence
evidence (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Thông tin, vật chứng hoặc dấu hiệu dùng để chứng minh điều gì đó là đúng hoặc xảy ra thật; bằng chứng (không đếm được).
Evidence, evidence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của evidence (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bằng chứng vật lý body evidence | Bằng chứng thực thể cho thấy tác động của ô nhiễm đến sức khỏe cộng đồng. The body evidence showed the impact of pollution on community health. |
bằng chứng khối lượng mass evidence | Bằng chứng lớn cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần. Mass evidence shows that social media affects mental health negatively. |
bằng chứng lén lút scrap evidence | Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng thừa tại hiện trường vụ án tối qua. The police found scrap evidence at the crime scene last night. |
bằng chứng piece evidence | Báo cáo đã cung cấp một bằng chứng về bất bình đẳng xã hội trong giáo dục. The report provided a piece of evidence about social inequality in education. |
evidence (Noun)
Nghĩa 01
Các thông tin, dữ kiện hoặc chứng cứ có thể dùng để chứng minh rằng một niềm tin, giả thuyết hoặc tuyên bố là đúng hay sai.
The available body of facts or information indicating whether a belief or proposition is true or valid.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của evidence (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
evidence | evidences |
Kết hợp từ của evidence (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bằng chứng piece evidence | Báo cáo đã cung cấp một bằng chứng quan trọng cho nghiên cứu xã hội. The report provided a crucial piece of evidence for the social study. |
bằng chứng vật lý body evidence | Bằng chứng cơ thể trong nghiên cứu cho thấy các mẫu hành vi xã hội rõ ràng. The body evidence in the study showed clear social behavior patterns. |
bằng chứng hàng loạt mass evidence | Bằng chứng lớn cho thấy mạng xã hội ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm thần. Mass evidence shows that social media affects mental health negatively. |
bằng chứng bị loại bỏ scrap evidence | Cảnh sát đã tìm thấy chứng cứ rời rạc của tội phạm trong ngõ. The police found scrap evidence of the crime in the alley. |
evidence (Verb)
Nghĩa 01
Thể hiện hoặc là bằng chứng cho điều gì; cho thấy, chứng tỏ một sự việc hoặc tình trạng.
Be or show evidence of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của evidence (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | evidence |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | evidenced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | evidenced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | evidences |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | evidencing |