Anh - Việt

Bản dịch của từ Proposition trong tiếng Việt

proposition

NounVerb

proposition (Noun)

/pɹˌɑpəzˈɪʃn̩/
/pɹˌɑpəzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Một đề xuất hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét hoặc thảo luận; ý tưởng về cách thực hiện một việc gì đó.

a suggested scheme or plan of action, especially one that is put forward for consideration.

Ví dụ
Đề xuất xây dựng một trường học mới đã được đón nhận.The proposition to build a new school was well-received.
Cô ấy đưa ra một đề xuất để cải thiện biện pháp an toàn cộng đồng.She presented a proposition to improve community safety measures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một lời phát biểu hoặc câu nói thể hiện ý kiến, đánh giá hoặc quan điểm của ai đó về một vấn đề

a statement that expresses a judgment or opinion.

Ví dụ
Đề xuất của cô về biến đổi khí hậu đã gây ra một cuộc tranh luận gay gắt.Her proposition on climate change sparked a heated debate.
Chính phủ đã từ chối đề xuất của phe đối lập về cải cách thuế.The government rejected the opposition's proposition for tax reform.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của proposition (Noun)

SingularPlural

proposition

propositions

Kết hợp từ của proposition (Noun)

...of propositionsADJECTIVE + propositionVERB + propositionproposition + VERB
Kết hợp từ của proposition
Collocation
Ví dụ

đề xuất về

proposition about

Cô ấy đã đưa ra một đề xuất về dịch vụ cộng đồng tại cuộc họp.

She made a proposition about community service at the meeting.

tập hợp các đề xuất

set of propositions

Nhà tâm lý học trình bày một tập hợp các đề xuất cho nhóm.

The psychologist presented a set of propositions to the group.

proposition (Verb)

/pɹˌɑpəzˈɪʃn̩/
/pɹˌɑpəzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt hoặc nêu ra một cách trang trọng; phát biểu một ý kiến, đề xuất hoặc luận điểm một cách chính thức rõ ràng.

formally state or express.

Ví dụ
Cô ấy đề xuất một ý tưởng mới tại cuộc họp.She proposed a new idea at the meeting.
Anh ấy đề xuất một đề xuất cho dự án.He suggested a proposition for the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đề xuất hoặc đưa ra một ý kiến, đề nghị để người khác xem xét hoặc thảo luận.

suggest or put forward for consideration.

Ví dụ
Cô ấy đề xuất một ý tưởng mới cho sự kiện từ thiện.She propositioned a new idea for the charity event.
Anh ấy đề xuất hợp tác với chủ doanh nghiệp địa phương.He propositioned a partnership with the local business owner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh