Bản dịch của từ Judgment trong tiếng Việt

Judgment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Judgment(Noun)

dʒˈʌdʒmn̩t
dʒˈʌdʒmn̩t
01

(Luật) Hành động hoặc quyết định của tòa án hoặc thẩm phán xác định điều gì phù hợp với pháp luật và công lý; cũng chỉ bản án, phán quyết hoặc quyết định của tòa.

(law) The act of determining, as in courts of law, what is conformable to law and justice; also, the determination, decision, or sentence of a court, or of a judge.

Ví dụ
02

Hành động đánh giá hoặc đưa ra phán xét về người, việc hay tình huống — tức là suy xét rồi kết luận, thường kèm theo ý kiến đúng/sai hoặc tốt/xấu.

The act of judging.

Ví dụ
03

Khả năng hoặc năng lực suy xét, cân nhắc và đưa ra quyết định đúng đắn, công bằng hoặc khôn ngoan; tức là năng lực phán đoán khi đánh giá một việc và quyết định hợp lý.

The power or faculty of performing such operations; especially, when unqualified, the faculty of judging or deciding rightly, justly, or wisely.

Ví dụ

Dạng danh từ của Judgment (Noun)

SingularPlural

Judgment

Judgments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ