Anh - Việt
wisely
Adverb
wisely (Adverb)
/ˈwaɪz.li/
/ˈwaɪz.li/
AI
Nghĩa 01
Một cách khôn ngoan; làm việc một cách thông minh, sáng suốt và suy nghĩ cẩn thận để đạt kết quả tốt.
Cleverly and intelligently.
Ví dụ
Cô đã đầu tư một cách khôn ngoan vào các công ty có trách nhiệm với xã hội.She wisely invested in socially responsible companies.
Anh ấy đã khôn ngoan chọn làm tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng địa phương.He wisely chose to volunteer at the local community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy tư vấn cho bạn mình một cách khôn ngoan về vấn đề xã hội.She advised her friend wisely on the social issue.
Anh ấy đầu tư tiền của mình một cách khôn ngoan vào doanh nghiệp xã hội.He invested his money wisely in social entrepreneurship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của wisely (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
wisely một cách khôn ngoan | wiselier wiselier | wiseliest nhút nhát |
wisely một cách khôn ngoan | more wisely khôn ngoan hơn | most wisely khôn ngoan nhất |