Anh - Việt

Bản dịch của từ Cleverly trong tiếng Việt

cleverly

Adverb

cleverly (Adverb)

/klˈɛvɚli/
/klˈɛvəɹli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách khôn khéo, mưu mẹo hoặc láu cá; làm việc bằng sự thông minh, dí dỏm hoặc xảo quyệt để đạt mục đích.

Một cách khôn khéo, mưu mẹo hoặc láu cá; làm việc bằng sự thông minh, dí dỏm hoặc xảo quyệt để đạt mục đích.

Wittily; in a tricky manner.

Ví dụ
Cô khéo léo tránh thảo luận về các chủ đề gây tranh cãi trong sự kiện xã hội.She cleverly avoided discussing controversial topics during the social event.
Anh khéo léo đưa ra câu trả lời dí dỏm để xoa dịu tình hình căng thẳng.He cleverly crafted a witty response to diffuse the tense situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách thông minh, có suy nghĩ, khéo léo và có mục đích rõ ràng khi làm điều gì đó.

Một cách thông minh, có suy nghĩ, khéo léo và có mục đích rõ ràng khi làm điều gì đó.

Intelligently directed to a purpose.

Ví dụ
Cô đã khéo léo giải quyết vấn đề xã hội bằng các giải pháp sáng tạo.She cleverly solved the social issue with innovative solutions.
Anh ấy đã khéo léo điều hướng động lực xã hội của sự kiện cộng đồng.He cleverly navigated the social dynamics of the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong tiếng Mỹ hiện đại, 'cleverly' ở nghĩa này dùng như 'hoàn toàn, toàn bộ' — tức là hết sức, hoàn toàn (toàn vẹn).

Trong tiếng Mỹ hiện đại, 'cleverly' ở nghĩa này dùng như 'hoàn toàn, toàn bộ' — tức là hết sức, hoàn toàn (toàn vẹn).

(now US dialect) Completely, fully.

Ví dụ
Cô đã khéo léo tránh được tình huống khó xử trong bữa tiệc.She cleverly avoided the awkward situation at the party.
Anh đã khéo léo thuyết phục mọi người tham dự sự kiện.He cleverly managed to convince everyone to attend the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của cleverly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cleverly

thông minh

more cleverly

thông minh hơn

most cleverly

thông minh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh