Bản dịch của từ Completely trong tiếng Việt

Completely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Completely(Adverb)

kəmˈpliːt.li
kəmˈpliːt.li
01

Hoàn toàn; hết mức; không còn gì thêm nữa. Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra hoặc đúng ở mức trọn vẹn, toàn bộ.

Completely, completely.

完全地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(mức độ) Hoàn toàn, ở mức tối đa; không còn thiếu sót hay còn lại gì nữa.

(degree) To the fullest extent or degree; totally.

完全地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hoàn toàn; một cách trọn vẹn, không còn thiếu sót hay còn sót lại gì nữa.

(manner) In a complete manner.

完全地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Completely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Completely

Hoàn toàn

More completely

Hoàn toàn hơn

Most completely

Hoàn toàn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ