Anh - Việt

Bản dịch của từ Intelligently trong tiếng Việt

intelligently

Adverb

intelligently (Adverb)

/ɪntˈɛlɪdʒntli/
/ɪntˈɛlɪdʒntli/
AI

Nghĩa 01

một cách thông minh; theo cách có suy nghĩ, hiểu biết và khôn ngoan

in an intelligent manner.

Ví dụ
Cô ấy đã giải quyết vấn đề xã hội một cách thông minh trong cuộc họp cộng đồng.She solved the social problem intelligently during the community meeting.
Họ không giải quyết các vấn đề xã hội một cách thông minh trong bài thuyết trình.They did not address the social issues intelligently in their presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh