Anh - Việt

Bản dịch của từ Tricky trong tiếng Việt

tricky

Adjective

tricky (Adjective)

/tɹˈɪki/
/tɹˈɪki/
AI

Nghĩa 01 · (được dùng cho nhiệm vụ, vấn đề, v.v.) đòi hỏi sự cẩn thận và kỹ năng vì khó xử hoặc dễ gây nhầm lẫn.

(được dùng cho nhiệm vụ, vấn đề, v.v.) đòi hỏi sự cẩn thận và kỹ năng vì khó xử hoặc dễ gây nhầm lẫn.

(of a task, problem, etc.) requiring care and skill because difficult or awkward.

Ví dụ
Xử lý tình huống xã hội khó khăn đòi hỏi sự khéo léo và ngoại giao.Dealing with tricky social situations requires tact and diplomacy.
Điều hướng qua các cuộc trò chuyện khó khăn tại các buổi tụ tập có thể thách thức.Navigating through tricky conversations at gatherings can be challenging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mưu mẹo, lừa lọc hoặc khôn khéo theo hướng khiếm nhã; khó tin cậy vì có thể dùng mánh khóe để đánh lừa người khác.

Mưu mẹo, lừa lọc hoặc khôn khéo theo hướng khiếm nhã; khó tin cậy vì có thể dùng mánh khóe để đánh lừa người khác.

Deceitful or crafty.

Ví dụ
Nụ cười tinh nghịch của cô ấy che giấu ý đồ thực sự.Her tricky smile hid her true intentions.
Người bán hàng tinh nghịch đã thuyết phục nhiều người mua các mặt hàng không cần thiết.The tricky salesman convinced many to buy unnecessary items.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh