Bản dịch của từ Tricky trong tiếng Việt

Tricky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tricky (Adjective)

tɹˈɪki
tɹˈɪki
01

(được dùng cho nhiệm vụ, vấn đề, v.v.) đòi hỏi sự cẩn thận và kỹ năng vì khó xử hoặc dễ gây nhầm lẫn.

(of a task, problem, etc.) requiring care and skill because difficult or awkward.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mưu mẹo, lừa lọc hoặc khôn khéo theo hướng khiếm nhã; khó tin cậy vì có thể dùng mánh khóe để đánh lừa người khác.

Deceitful or crafty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ