Anh - Việt

Bản dịch của từ Crafty trong tiếng Việt

crafty

Adjective

crafty (Adjective)

/kɹˈæfti/
/kɹˈæfti/
AI

Nghĩa 01 · Có tài khéo léo, xảo quyệt hoặc tinh ranh trong cách đạt được mục đích bằng những phương pháp gián tiếp hoặc lừa dối.

Có tài khéo léo, xảo quyệt hoặc tinh ranh trong cách đạt được mục đích bằng những phương pháp gián tiếp hoặc lừa dối.

Clever at achieving one's aims by indirect or deceitful methods.

Ví dụ
Chính trị gia xảo quyệt đã thao túng ý kiến công chúng để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.The crafty politician manipulated the public opinion to win the election.
Người bán hàng xảo quyệt đã thuyết phục khách hàng mua các sản phẩm không cần thiết.The crafty salesman convinced customers to buy unnecessary products.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của crafty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

crafty

xảo quyệt

craftier

khéo léo hơn

craftiest

khéo nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh