Bản dịch của từ Sentence trong tiếng Việt
Sentence

Sentence (Noun)
Hình phạt mà tòa án áp đặt cho bị cáo khi người đó bị kết án hoặc mức phạt được quy định bởi pháp luật cho một loại tội phạm cụ thể.
The punishment assigned to a defendant found guilty by a court, or fixed by law for a particular offence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tập hợp từ hoàn chỉnh tự nó, thường gồm chủ ngữ và vị ngữ, dùng để diễn đạt một câu khẳng định, câu hỏi, câu cảm thán hoặc câu mệnh lệnh; có một mệnh đề chính và đôi khi có thêm các mệnh đề phụ.
A set of words that is complete in itself, typically containing a subject and predicate, conveying a statement, question, exclamation, or command, and consisting of a main clause and sometimes one or more subordinate clauses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sentence (Verb)
Tuyên bố hoặc quyết định hình phạt cho người phạm tội (thường do tòa án công bố).
Declare the punishment decided for (an offender)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
