Anh - Việt

Bản dịch của từ Conveying trong tiếng Việt

conveying

Verb

conveying (Verb)

/kənvˈeɪɪŋ/
/ˈkɑnveɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chuyên chở hoặc đưa người hay vật từ nơi này đến nơi khác.

Carrying or taking someone or something from one place to another

Ví dụ
Maya đang chuyển những cuốn sách quyên góp đến trung tâm cộng đồng ở Boston.Maya is conveying donated books to Boston's community center.
Tổ chức từ thiện không đưa người tị nạn qua biên giới nếu thiếu giấy tờ hợp pháp.The charity is not conveying refugees across the border without legal documents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Truyền đạt hoặc làm cho người khác hiểu một ý tưởng, cảm xúc hay thông điệp.

Communicating or making an idea feeling or message known to someone

Ví dụ
Maya đang truyền đạt mối lo của công chúng về chi phí nhà ở trong bài nói IELTS của mình.Maya is conveying public concern about housing costs in her IELTS speech.
Leo không truyền đạt rõ ràng thông điệp chính của mình trong cuộc tranh luận trên mạng xã hội.Leo is not conveying his main message clearly in the social media debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh