Anh - Việt

Bản dịch của từ Guilty trong tiếng Việt

guilty

Adjective

guilty (Adjective)

/gˈɪlti/
/gˈɪlti/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc là người có tội; phải chịu trách nhiệm vì đã làm điều sai trái hoặc vi phạm pháp luật.

Culpable of or responsible for a specified wrongdoing.

Ví dụ
Anh ta cảm thấy tội lỗi vì bỏ lỡ sự kiện từ thiện.He felt guilty for missing the charity event.
Phán quyết tội lỗi trong vụ án tại tòa án gây sốc cho mọi người.The guilty verdict in the court case shocked everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của guilty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

guilty

có lỗi

guiltier

tội lỗi hơn

guiltiest

tội lỗi nhất

Kết hợp từ của guilty (Adjective)

ADVERB + guiltyVERBS + guiltyPREPOSITION
Kết hợp từ của guilty
Collocation
Ví dụ

cảm thấy tội lỗi kinh khủng

horribly guilty

Nhiều người cảm thấy cực kỳ tội lỗi sau cuộc biểu tình năm 2020.

Many people felt horribly guilty after the protest in 2020.

thực sự cảm thấy có lỗi

really guilty

Nhiều người cảm thấy thật có lỗi khi lãng phí thức ăn trong nhà hàng.

Many people feel really guilty about wasting food in restaurants.

cảm thấy tội lỗi vô cùng

terribly guilty

Cô ấy cảm thấy vô cùng có lỗi vì đã quên sinh nhật bạn trong dự án học tập.

She felt terribly guilty for forgetting her friend's birthday during the school project.

có tội ngang nhau

equally guilty

Cả hai bậc phụ huynh đều có lỗi như nhau trong việc bỏ bê giáo dục của con.

Both parents are equally guilty of neglecting their child's education.

rõ ràng có tội

clearly guilty

Bằng chứng rõ ràng cho thấy John có tội trong vụ án.

The evidence clearly shows John is guilty of the crime.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh