Bản dịch của từ Responsible trong tiếng Việt

Responsible

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Responsible(Adjective)

ɹɪspˈɑnsəbl̩
ɹispˈɑnsəbl̩
01

Là người hoặc điều gây ra chính một việc gì đó, nên có thể bị trách cứ hoặc được khen ngợi vì việc đó.

Being the primary cause of something and so able to be blamed or credited for it.

负责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng để mô tả một công việc hoặc vị trí) có trách nhiệm lớn, bao gồm các nhiệm vụ quan trọng, phải tự quyết định và/hoặc quản lý người khác.

(of a job or position) involving important duties, independent decision-making, or control over others.

(工作或职位)有重要职责,需独立决策或管理他人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có trách nhiệm: nghĩa là có nghĩa vụ phải làm điều gì đó hoặc có quyền và nhiệm vụ chăm sóc, quản lý người khác (thường là phần công việc hoặc vai trò của mình).

Having an obligation to do something, or having control over or care for someone, as part of one's job or role.

有责任的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Responsible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Responsible

Có trách nhiệm

More responsible

Có trách nhiệm hơn

Most responsible

Có trách nhiệm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ