Bản dịch của từ Primary trong tiếng Việt
Primary

Primary (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quan trọng nhất; chính; đứng đầu về mức độ ưu tiên hoặc tầm quan trọng.
Of chief importance; principal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(trong hoá hữu cơ) chỉ một hợp chất có nhóm chức (functional group) gắn vào nguyên tử cacbon mà nguyên tử cacbon đó chỉ liên kết với không quá một nguyên tử cacbon khác (tức là cacbon đó là cacbon bậc một).
(of an organic compound) having its functional group located on a carbon atom which is bonded to no more than one other carbon atom.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Primary (Noun)
(ở Mỹ) một cuộc bầu cử sơ bộ để chọn đại biểu dự đại hội đảng hoặc chọn ứng viên chính, đặc biệt là cho cuộc bầu cử tổng thống.
(in the US) a preliminary election to appoint delegates to a party conference or to select the candidates for a principal, especially presidential, election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một màu cơ bản (màu chính) từ đó có thể pha ra các màu khác; ví dụ: đỏ, vàng, xanh dương là các màu nguyên thủy.
A primary colour.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
