ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Five-
Một tờ tiền năm đô la hoặc một đồng xu
A fivedollar bill or coin
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhóm hoặc một tập hợp gồm năm người hoặc vật.
A group or set of five people or things
Một nhóm hoặc tập hợp năm người hoặc vật.
Being the fifth in a sequence or series
Số tương đương với tổng của hai và ba là 5.
Having five units or members
Được thêm trước từ để chỉ có năm thứ gì đó hoặc xảy ra năm lần
Used before a word to mean having five of something or occurring five times
Được đặt trước một từ khác để chỉ số lượng hoặc nhóm gồm năm
Used before another word to indicate a number or group of five
Được dùng trước một từ khác để chỉ số năm hoặc liên quan đến năm thứ, năm phần hay năm đơn vị
Used before another word to mean five or involving five