Bản dịch của từ Equivalent trong tiếng Việt

Equivalent

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equivalent (Adjective)

ɪˈkwɪv.əl.ənt
ɪˈkwɪv.əl.ənt
01

Có cùng giá trị, ý nghĩa hoặc tác dụng; tương đương, bằng nhau về mặt chức năng hoặc số lượng.

Equivalent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng giá trị, cùng mức độ, cùng chức năng hoặc cùng ý nghĩa; tương đương nhau về mặt số lượng, chất lượng hoặc vai trò.

Equal in value, amount, function, meaning, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Equivalent (Noun)

ɪkwˈɪvəln̩t
ɪkwˈɪvəln̩t
01

Người hoặc vật có giá trị, số lượng, chức năng hoặc ý nghĩa tương đương với người hoặc vật khác; tương tự, ngang bằng.

A person or thing that is equal to or corresponds with another in value, amount, function, meaning, etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong hóa học, “equivalent” (đơn vị tương đương) là khối lượng của một chất có thể kết hợp với hoặc thay thế 1 gam hiđrô hoặc 8 gam oxi; dùng để biểu thị khả năng kết hợp của các nguyên tố hoặc hợp chất.

The mass of a particular substance that can combine with or displace one gram of hydrogen or eight grams of oxygen, used in expressing combining powers, especially of elements.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ