Anh - Việt

Bản dịch của từ Expressing trong tiếng Việt

expressing

Verb

expressing (Verb)

/ɛksprˈɛsɪŋ/
/ˌɛksˈprɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

biểu diễn một đại lượng, mối quan hệ hoặc ý tưởng bằng từ ngữ, ký hiệu hay công thức

to represent a quantity relationship or idea using words symbols or a mathematical formula

Ví dụ
Trong bài luận của mình, Maria đang thể hiện sự bất bình đẳng thu nhập bằng một biểu đồ.In her essay, Maria is expressing income inequality with a chart.
Cuộc khảo sát không diễn tả niềm tin xã hội chỉ bằng các con số.The survey is not expressing social trust through numbers alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nói hoặc viết rõ ràng để nêu lên ý kiến, mong muốn hay cảm xúc

to state an opinion wish or feeling clearly especially in words

Ví dụ
Maya đang bày tỏ rõ quan điểm về việc dùng mạng xã hội trong trường học.Maya is expressing her opinion about social media use in schools.
Leo không thể hiện cảm xúc của mình về các chính sách nhà ở bất công.Leo is not expressing his feelings about unfair housing policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thể hiện hoặc truyền đạt suy nghĩ, cảm xúc hay ý tưởng bằng lời nói, hành động hoặc phương tiện nghệ thuật

to show or communicate a thought feeling or idea through words actions or artistic means

Ví dụ
Maria đang thể hiện sự quan tâm đến cộng đồng qua hoạt động tình nguyện.Maria is expressing concern for her community through volunteer work.
Phong trào xã hội không thể hiện sự tức giận bằng bạo lực.The social movement is not expressing anger through violence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh